Từ: 废弛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 废弛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 废弛 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèichí] buông thả; lỏng lẻo; không được chấp hành (kỷ cương...)。(政令、风纪等)因不执行或不被重视而失去约束作用。
纪律废弛
kỷ luật lỏng lẻo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 废

phế:phế bỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弛

thỉ:thỉ (buông ra, buông lỏng)
废弛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 废弛 Tìm thêm nội dung cho: 废弛