Cao su chống va đập cửa

Từ: 康健 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 康健:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 康健 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāngjiàn] khoẻ mạnh; lành mạnh。健康。
身体康健。
thân thể khoẻ mạnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 康

khang:khang cường, khang kiện; Khang Hi (vua nhà Thanh)
khăng:khăng khăng; khăng khít
khương:khương (xem khang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 健

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
康健 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 康健 Tìm thêm nội dung cho: 康健