Từ: 康拜因 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 康拜因:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 康 • 拜 • 因

Nghĩa của 康拜因 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāngbàiyīn] máy liên hợp; máy gặt đập (thường chỉ máy gặt đập liên hợp)。联合 机。 特指联合收割机。(英: combine)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 康

khang康:khang cường, khang kiện; Khang Hi (vua nhà Thanh)
khăng康:khăng khăng; khăng khít
khương康:khương (xem khang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay拜:bay bướm
bái拜:bái biệt
bây拜:bây giờ
phai拜:phai nhạt
phải拜:phải trái
vái拜:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 因

dăn因:dăn deo (nhăn nheo)
nhân因:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhăn因:nhăn nhó, nhăn nhở
nhơn因:nguyên nhơn (nguyên nhân)
nhằn因:nhọc nhằn
康拜因 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 康拜因 Tìm thêm nội dung cho: 康拜因