Từ: 康衢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 康衢:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 康 • 衢

Nghĩa của 康衢 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāngqú] 书
đường bằng; con đường thênh thang; con đường rộng rãi bằng phẳng。宽阔平坦的大路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 康

khang康:khang cường, khang kiện; Khang Hi (vua nhà Thanh)
khăng康:khăng khăng; khăng khít
khương康:khương (xem khang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衢

cù衢:cù lét; cù rù
cồ衢: 
康衢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 康衢 Tìm thêm nội dung cho: 康衢