Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 康衢 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāngqú] 书
đường bằng; con đường thênh thang; con đường rộng rãi bằng phẳng。宽阔平坦的大路。
đường bằng; con đường thênh thang; con đường rộng rãi bằng phẳng。宽阔平坦的大路。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 康
| khang | 康: | khang cường, khang kiện; Khang Hi (vua nhà Thanh) |
| khăng | 康: | khăng khăng; khăng khít |
| khương | 康: | khương (xem khang) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衢
| cù | 衢: | cù lét; cù rù |
| cồ | 衢: |

Tìm hình ảnh cho: 康衢 Tìm thêm nội dung cho: 康衢
