Từ: 廉价 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廉价:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 廉价 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánjià] giá hạ; giá rẻ; hạ giá。价钱比一般低。
廉价书。
sách hạ giá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廉

liêm:thanh liêm, liêm xỉ
lèm: 
rèm:rèm cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá:giá trị; vật giá
廉价 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 廉价 Tìm thêm nội dung cho: 廉价