Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rạp trong tiếng Việt:
["- 1 dt 1. Nhà làm tạm để che mưa nắng trong hội hè, cưới xin, ma chay: Dựng rạp ở giữa sân. 2. Nhà chuyên dùng để biểu diễn văn nghệ: Rạp tuồng; Rạp chiếu bóng; Rạp hát; Rạp tuồng vân cẩu còn đông khách, góc túi càn khôn đủ chứa ta (Bùi Kỉ).","- 2 trgt 1. Nói cúi hẳn xuống: Hồi đó, khi vua đi qua mọi người phải cúi rạp xuống. 2. Nói ngọn cây đổ hẳn về một phía: Lá đổ rạp xuống ruộng.","- tt Thấp: Vồng mưa rào, vồng cao gió táp (tng)."]Dịch rạp sang tiếng Trung hiện đại:
倒伏 《农作物因根茎无力, 支持不住叶子和穗的重量而倒在地上。》剧场 《供演出戏剧、歌舞、曲艺等用的场所。》
影剧院 《供放映电影、演出戏剧、歌舞、曲艺等的场所。》
俯伏 《趴在地上(多表示屈服或崇敬)。》
倒伏 《农作物因根茎无力, 支持不住叶子和穗的重量而倒在地上。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: rạp
| rạp | 𠪸: | rạp tuồng |
| rạp | 𢺎: | rạp xuống |
| rạp | 笠: | che rạp |
| rạp | 𧃌: | rậm rạp |
| rạp | 𧅕: | rậm rạp |
| rạp | 𫏦: | cúi rạp |

Tìm hình ảnh cho: rạp Tìm thêm nội dung cho: rạp
