Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: rạp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rạp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rạp

Nghĩa rạp trong tiếng Việt:

["- 1 dt 1. Nhà làm tạm để che mưa nắng trong hội hè, cưới xin, ma chay: Dựng rạp ở giữa sân. 2. Nhà chuyên dùng để biểu diễn văn nghệ: Rạp tuồng; Rạp chiếu bóng; Rạp hát; Rạp tuồng vân cẩu còn đông khách, góc túi càn khôn đủ chứa ta (Bùi Kỉ).","- 2 trgt 1. Nói cúi hẳn xuống: Hồi đó, khi vua đi qua mọi người phải cúi rạp xuống. 2. Nói ngọn cây đổ hẳn về một phía: Lá đổ rạp xuống ruộng.","- tt Thấp: Vồng mưa rào, vồng cao gió táp (tng)."]

Dịch rạp sang tiếng Trung hiện đại:

倒伏 《农作物因根茎无力, 支持不住叶子和穗的重量而倒在地上。》
剧场 《供演出戏剧、歌舞、曲艺等用的场所。》
影剧院 《供放映电影、演出戏剧、歌舞、曲艺等的场所。》
俯伏 《趴在地上(多表示屈服或崇敬)。》
倒伏 《农作物因根茎无力, 支持不住叶子和穗的重量而倒在地上。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rạp

rạp𠪸:rạp tuồng
rạp𢺎:rạp xuống
rạp:che rạp
rạp𧃌:rậm rạp
rạp𧅕:rậm rạp
rạp𫏦:cúi rạp
rạp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rạp Tìm thêm nội dung cho: rạp