Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa kèm trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Cùng có mặt trong một phạm vi nhất định, cùng đi theo cái chính: có giấy tờ kèm theo có danh sách kèm theo thức ăn kèm. 2. Theo sát khống chế chặt: Cầu thủ mũi nhọn của đối phương bị kèm chặt. 3. Theo sát để chỉ bảo, hướng dẫn cẩn thận: Thợ cũ kèm thợ mới dạy kèm từng học sinh một."]Dịch kèm sang tiếng Trung hiện đại:
伴; 附带 《相陪; 陪伴; 随同。》伴生 《(次要的)伴随着主要的一起存在。》tuổi già sức yếu cần có người đi kèm
年迈体衰, 需要有人伴同前往。
伴同 《同在一起作伴, 重着于陪同, 一同。》
搀杂 《混杂; 使混杂。》
随带 《随同带去。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: kèm
| kèm | 兼: | kèm cặp; kèm theo |
| kèm | 搛: | kèm cặp; kèm theo |
| kèm | 瞼: | cập kèm, kèm nhèm |
| kèm | 鈐: | kèm cặp; kèm theo |
| kèm | 鉗: | kèm cặp; kèm theo |

Tìm hình ảnh cho: kèm Tìm thêm nội dung cho: kèm
