Từ: cấp kinh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cấp kinh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cấpkinh

Dịch cấp kinh sang tiếng Trung hiện đại:


稳惊风症。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cấp

cấp:cấp bách; nguy cấp
cấp:cấp thuỷ (kéo nước)
cấp:thượng cấp, trung cấp
cấp:thượng cấp, trung cấp
cấp:cung cấp
cấp:cung cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: kinh

kinh:kinh đô
kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kinh:sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc)
kinh:sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc)
kinh:hoàng kinh (nai nhỏ da vàng kêu như chó sủa)
kinh:động kinh, kinh phong
kinh:động kinh, kinh phong
kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
kinh:kinh cốt (xương cẳng chân)
kinh:kinh cốt (xương cẳng chân)
kinh:kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)
kinh:kinh giới
kinh:kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)
kinh:kinh cốt (xương cẳng chân)
kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc

Gới ý 15 câu đối có chữ cấp:

Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương

Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

cấp kinh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cấp kinh Tìm thêm nội dung cho: cấp kinh