Cao su chống va đập cửa

Từ: 高压线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高压线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 高压线 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāoyāxiàn] đường dây cao thế。输送高压电流的导线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
高压线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高压线 Tìm thêm nội dung cho: 高压线