Từ: 廓清 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廓清:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 廓清 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuòqīng] 1. trong vắt; sáng sủa; tinh khiết。澄清;肃清。
2. giải toả; dẹp bỏ; loại bỏ; lọc; gạn; làm trong sạch; gột rửa。清除。
廓清障碍。
dẹp bỏ chướng ngại.
廓清道路。
giải toả đường sá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廓

khoách:khoách (xem Khuếch)
khuếch:khuếch đại, khếch tán, khuếch trương
nguệch:nguệch ngoạc
quách:thành quách
quệch:vẽ quệch quạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi
廓清 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 廓清 Tìm thêm nội dung cho: 廓清