Từ: 建国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 建国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 建国 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànguó] kiến quốc; lập quốc; thành lập quốc gia; dựng nước; xây dựng đất nước。建立国家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 建

kiến:kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
建国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 建国 Tìm thêm nội dung cho: 建国