Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 建安 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 建安:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 建安 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàn"ān] Hán Việt: KIẾN AN
1. Kiến An (niên hiệu của vua Hiến Đế đời Đông Hán, Trung Quốc, công nguyên 196-220 )。汉献帝(刘协)年号(公元196-220)。
2. Kiến An (thuộc tỉnh Tiền Giang, Việt Nam) 。 市。越南地名。属于前江省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 建

kiến:kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên
建安 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 建安 Tìm thêm nội dung cho: 建安