Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cao đường
Sảnh đường của chính thất.
◇Tả Tư 左思:
Trí tửu cao đường, dĩ ngự gia tân
置酒高堂, 以御嘉賓 (Thục đô phú 蜀都賦).Tiếng kính xưng đối với cha mẹ.Họ kép
Cao Đường.
Nghĩa của 高堂 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāotáng] 1. hội trường lớn。高大的厅堂。
2. cha mẹ; cao đường。指父母。
2. cha mẹ; cao đường。指父母。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂
| đoàng | 堂: | đoàng hoàng; đuềnh đoàng |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |

Tìm hình ảnh cho: 高堂 Tìm thêm nội dung cho: 高堂
