Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 开业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开业 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāiyè] mở; gầy dựng; thành lập (các hoạt động kinh doanh, sản xuất, dịch vụ)。商店, 企业, 私人或律师诊所等进行业务活动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
开业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开业 Tìm thêm nội dung cho: 开业