Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 孤標 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤標:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cô tiêu
Chỉ đỉnh núi, ngọn cây... cao chót vót.
◇Lí San Phủ 甫:
Cô tiêu bách xích tuyết trung kiến, Trường khiếu nhất thanh phong lí văn
見, 聞 (Tùng 松).Hình dung phẩm hạnh cao khiết, xuất chúng.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Cô tiêu ngạo thế giai thùy ẩn? Nhất dạng khai hoa vi để trì?
隱? 遲? (Đệ tam thập bát hồi) (Hỏi hoa cúc:) Bạt chúng ngạo đời cùng ai ẩn? Sao mà chậm chạp nở hoa như vậy?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 標

bêu:bêu riếu
bếu: 
nêu:cây nêu
phễu: 
tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
têu:đầu têu
孤標 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤標 Tìm thêm nội dung cho: 孤標