cô tiêu
Chỉ đỉnh núi, ngọn cây... cao chót vót.
◇Lí San Phủ 李山甫:
Cô tiêu bách xích tuyết trung kiến, Trường khiếu nhất thanh phong lí văn
孤標百尺雪中見, 長嘯一聲風裡聞 (Tùng 松).Hình dung phẩm hạnh cao khiết, xuất chúng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Cô tiêu ngạo thế giai thùy ẩn? Nhất dạng khai hoa vi để trì?
孤標傲世偕誰隱? 一樣開花為底遲? (Đệ tam thập bát hồi) (Hỏi hoa cúc:) Bạt chúng ngạo đời cùng ai ẩn? Sao mà chậm chạp nở hoa như vậy?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤
| co | 孤: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| còi | 孤: | đứa bé còi, còi cọc, còi xương |
| cô | 孤: | cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng |
| côi | 孤: | mồ côi, côi cút |
| go | 孤: | cam go |
| gò | 孤: | gò đất, gò đống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 標
| bêu | 標: | bêu riếu |
| bếu | 標: | |
| nêu | 標: | cây nêu |
| phễu | 標: | |
| tiêu | 標: | tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề |
| têu | 標: | đầu têu |

Tìm hình ảnh cho: 孤標 Tìm thêm nội dung cho: 孤標
