Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 开印 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāiyìn] in ấn; in báo; in sách (in ấn sách báo, giấy tờ...)。(书报,图片等)开始印刷。
本报今日三点十分开印。
ba giờ mười phút bắt đầu in báo ngày hôm nay.
本报今日三点十分开印。
ba giờ mười phút bắt đầu in báo ngày hôm nay.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 印
| in | 印: | in sách; nhớ như in |
| ấn | 印: | ấn tín (con dấu) |
| ắng | 印: | ắng gió (vắng lặng, im) |

Tìm hình ảnh cho: 开印 Tìm thêm nội dung cho: 开印
