Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 超级大国 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 超级大国:
Nghĩa của 超级大国 trong tiếng Trung hiện đại:
[chāojídàguó] siêu cường quốc。指凭借比其他国家强大的军事和经济实力谋求世界霸权的国家。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 超
| siêu | 超: | siêu việt |
| sêu | 超: | sêu tết |
| sếu | 超: | |
| xiêu | 超: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 级
| cấp | 级: | thượng cấp, trung cấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |

Tìm hình ảnh cho: 超级大国 Tìm thêm nội dung cho: 超级大国
