Từ: 超级大国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 超级大国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 超级大国 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāojídàguó] siêu cường quốc。指凭借比其他国家强大的军事和经济实力谋求世界霸权的国家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 超

siêu:siêu việt
sêu:sêu tết
sếu: 
xiêu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 级

cấp:thượng cấp, trung cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
超级大国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 超级大国 Tìm thêm nội dung cho: 超级大国