Từ: luật thơ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ luật thơ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: luậtthơ

Nghĩa luật thơ trong tiếng Việt:

["- Thể lệ phải theo để làm thơ."]

Dịch luật thơ sang tiếng Trung hiện đại:

律诗 《旧诗体裁之一, 形成于唐初。格律较严, 每首八句、二、四、六、八句要押韵, 三四两句、五六两句要对偶, 字的平仄有定规。每句五个字的叫五言律诗, 七个字的叫七言律诗。》
韵律 《指诗词中的平仄格式和押韵规则。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: luật

luật:luật lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: thơ

thơ:thơ thẩn
thơ:lơ thơ
thơ𠽔:bài thơ
thơ𡮲:trẻ thơ
thơ: 
thơ: 
thơ:thơ thẩn
thơ𦭟:con thơ
thơ:bài thơ

Gới ý 15 câu đối có chữ luật:

Dương xuân thuỵ ái phi anh vũ,Thái lữ luật hoà dẫn phượng hoàng

Mây trùm dương xuân anh vũ bay,Luật theo thái lữ phượng hoàng lại

luật thơ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: luật thơ Tìm thêm nội dung cho: luật thơ