Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 总计 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǒngjì] tổng cộng; tổng số; tính tổng cộng。合起来计算。
观众总计有十万人。
tổng số người xem có đến 30 nghìn.
这个村粮食产量总计为一百万斤。
tổng sản lượng lương thực của thôn này là 1.000.000 cân.
观众总计有十万人。
tổng số người xem có đến 30 nghìn.
这个村粮食产量总计为一百万斤。
tổng sản lượng lương thực của thôn này là 1.000.000 cân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 总
| tổng | 总: | tổng cộng, tổng sản lượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 计
| kê | 计: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |

Tìm hình ảnh cho: 总计 Tìm thêm nội dung cho: 总计
