Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 玻璃肥料 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玻璃肥料:
Nghĩa của 玻璃肥料 trong tiếng Trung hiện đại:
[bō·liféiliào] phân tổng hợp có bột thuỷ tinh。把含有硼、砷、锰、钼、钴等元素的化合物和玻璃粉末融合在一起,制成的颗粒状肥料。在土壤中不容易被水冲走,可以直接被植物的根吸收,肥效较长。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玻
| pha | 玻: | pha lê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 璃
| li | 璃: | ngọc lưu li |
| ly | 璃: | lưu ly |
| lê | 璃: | pha lê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥
| phè | 肥: | phè phỡn |
| phì | 肥: | phát phì |
| phề | 肥: | đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 料
| liều | 料: | liều thuốc |
| liệu | 料: | lo liệu |
| lẽo | 料: | lẽo đẽo |
| rệu | 料: | |
| xệu | 料: | xệu xạo |

Tìm hình ảnh cho: 玻璃肥料 Tìm thêm nội dung cho: 玻璃肥料
