Từ: 玻璃肥料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玻璃肥料:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 玻璃肥料 trong tiếng Trung hiện đại:

[bō·liféiliào] phân tổng hợp có bột thuỷ tinh。把含有硼、砷、锰、钼、钴等元素的化合物和玻璃粉末融合在一起,制成的颗粒状肥料。在土壤中不容易被水冲走,可以直接被植物的根吸收,肥效较长。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玻

pha:pha lê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 璃

li:ngọc lưu li
ly:lưu ly
:pha lê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè:phè phỡn
phì:phát phì
phề:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo
玻璃肥料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玻璃肥料 Tìm thêm nội dung cho: 玻璃肥料