Từ: 开印 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开印:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开印 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāiyìn] in ấn; in báo; in sách (in ấn sách báo, giấy tờ...)。(书报,图片等)开始印刷。
本报今日三点十分开印。
ba giờ mười phút bắt đầu in báo ngày hôm nay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)
开印 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开印 Tìm thêm nội dung cho: 开印