Từ: đỉnh chung có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đỉnh chung:
đỉnh chung
Đỉnh là cái vạc dùng để thổi cơm, chung là cái chuông. Ngày xưa nhà quyền quý dùng chuông để báo hiệu cho khách về ăn cơm. Đỉnh chung ý nói nhà quyền quý sang trọng.
Nghĩa đỉnh chung trong tiếng Việt:
["- Đỉnh: Cái vạc để nấu thức ăn. Chung: Cái chuông để đánh báo hiệu giờ ăn. Đỉnh chung ở đây dùng để chỉ cảnh vinh hiển phú quý"]Dịch đỉnh chung sang tiếng Trung hiện đại:
xem chung đỉnhNghĩa chữ nôm của chữ: đỉnh
| đỉnh | 侹: | đủng đỉnh |
| đỉnh | 嵿: | chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh |
| đỉnh | 梃: | xem đĩnh |
| đỉnh | 𨄸: | đủng đỉnh |
| đỉnh | 酊: | điển đỉnh (dung dịch pha rượu) |
| đỉnh | 頂: | chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh |
| đỉnh | 顶: | chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh |
| đỉnh | 鼎: | tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chung
| chung | 盅: | chung rượu |
| chung | 終: | chung kết; lâm chung |
| chung | 终: | chung kết; lâm chung |
| chung | 螽: | chung (cào cào, châu chấu) |
| chung | 鈡: | chung tình |
| chung | 钟: | chung tình |
| chung | 鍾: | chung tình |
| chung | 鐘: | chung rượu |

Tìm hình ảnh cho: đỉnh chung Tìm thêm nội dung cho: đỉnh chung
