Từ: 步伐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 步伐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bộ phạt
Tiến đánh (nói về đội ngũ).
◇Văn minh tiểu sử 史:
Hàng liệt thập phần chỉnh túc, bộ phạt thập phần chỉnh tề
肅, 齊 (Đệ ngũ thập lục hồi).Bước đi.
◇Chu Nhi Phục 復:
Tần ma ma mại trước ổn trọng đích bộ phạt, tòng môn ngoại tẩu liễu tiến lai
, 來 (Thượng Hải đích tảo thần 晨, Đệ nhất bộ cửu 九).

Nghĩa của 步伐 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùfá] nhịp bước; nhịp chân; nhịp đi; tiến độ。指队伍操练时脚步的大小快慢。
步伐整齐
nhịp bước chỉnh tề
努力加快现代化建设的步伐
ra sức tăng nhanh tiến độ xây dựng hiện đại hoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伐

phạt:chinh phạt; phạt cây cối
步伐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 步伐 Tìm thêm nội dung cho: 步伐