Cao su chống va đập cửa

Chữ 槇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 槇, chiết tự chữ ĐIÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 槇:

槇 điên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 槇

Chiết tự chữ điên bao gồm chữ 木 真 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

槇 cấu thành từ 2 chữ: 木, 真
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • chan, chang, chân, sân
  • điên [điên]

    U+69C7, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dian1;
    Việt bính: ;

    điên

    Nghĩa Trung Việt của từ 槇

    (Danh)
    § Như chữ điên
    .

    Nghĩa của 槇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [diān]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 14
    Hán Việt:
    1.ngọn cây; đọt cây。树梢。2.cây đỗ; cây ngã。树木倒下。

    Chữ gần giống với 槇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

    Chữ gần giống 槇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 槇 Tự hình chữ 槇 Tự hình chữ 槇 Tự hình chữ 槇

    槇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 槇 Tìm thêm nội dung cho: 槇