Từ: 开本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开本 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāiběn] khổ sách; khổ giấy; dạng thức。拿整张印书纸裁开的若干等份的数目做标准来表明书刊本子的大小叫开本,如十 六 开本,三十 二 开本等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
开本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开本 Tìm thêm nội dung cho: 开本