Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 傷心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傷心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thương tâm
Đau lòng, bi thương.
◇Lưu Trường Khanh 卿:
Viên đề khách tán mộ giang đầu, Nhân tự thương tâm thủy tự lưu
頭, 流 (Trùng tống Bùi Lang Trung biếm Cát Châu 州) Vượn kêu khách ra đi trời tối chốn đầu sông, Người tự mình đau thương trong lòng dòng nước vẫn cứ trôi.

Nghĩa của 伤心 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāngxīn] thương tâm; đau lòng。由于遭受不幸或不如意的事而心里痛苦。
伤心事
những chuyện đau lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傷

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Gới ý 33 câu đối có chữ 傷心:

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

傷心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傷心 Tìm thêm nội dung cho: 傷心