thương tâm
Đau lòng, bi thương.
◇Lưu Trường Khanh 劉長卿:
Viên đề khách tán mộ giang đầu, Nhân tự thương tâm thủy tự lưu
猿啼客散暮江頭, 人自傷心水自流 (Trùng tống Bùi Lang Trung biếm Cát Châu 重送裴郎中貶吉州) Vượn kêu khách ra đi trời tối chốn đầu sông, Người tự mình đau thương trong lòng dòng nước vẫn cứ trôi.
Nghĩa của 伤心 trong tiếng Trung hiện đại:
伤心事
những chuyện đau lòng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 傷
| thương | 傷: | thương binh; thương cảm; thương hàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Gới ý 33 câu đối có chữ 傷心:
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Tìm hình ảnh cho: 傷心 Tìm thêm nội dung cho: 傷心
