Chữ 婴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 婴, chiết tự chữ ANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婴:

婴 anh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 婴

婴

Chiết tự chữ 婴

Chiết tự chữ anh bao gồm chữ 贝 贝 女 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

婴 cấu thành từ 3 chữ: 贝, 贝, 女
  • 贝 bối
  • 贝 bối
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • anh [anh]

    U+5A74, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嬰;
    Pinyin: ying1;
    Việt bính: jing1;

    婴 anh

    Nghĩa Trung Việt của từ 婴

    Giản thể của chữ 嬰.
    anh, như "anh hài (đứa bé mới sinh)" (gdhn)

    Nghĩa của 婴 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嬰)
    [yīng]
    Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 11
    Hán Việt: ANH
    1. hài nhi; trẻ sơ sinh。婴儿。
    妇婴
    bà mẹ và trẻ em; phụ nữ và trẻ em.
    溺婴
    dìm chết trẻ sơ sinh
    2. mắc; bị; quấn quanh。触;缠绕。
    婴疾(得病)。
    bị bệnh
    Từ ghép:
    婴儿 ; 婴孩

    Chữ gần giống với 婴:

    㛥, 㛦, 㛧, 㛨, 㛩, 㛪, 㛫, 㛬, 㛭, 娬, 娵, 娶, 娸, 娼, 婁, 婄, 婆, 婇, 婉, 婊, 婍, 婐, 婕, 婗, 婚, 婞, 婢, 婤, 婥, 婦, 婧, 婪, 婬, 婭, 婳, 婴, 婵, 婶, 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,

    Dị thể chữ 婴

    嬰,

    Chữ gần giống 婴

    贾, 媊, 媃, 媄, 媅, 媆, 媇, 媈, 媉, 媋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 婴 Tự hình chữ 婴 Tự hình chữ 婴 Tự hình chữ 婴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 婴

    anh婴:anh hài (đứa bé mới sinh)
    婴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 婴 Tìm thêm nội dung cho: 婴