Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 婴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 婴, chiết tự chữ ANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婴:
婴
Biến thể phồn thể: 嬰;
Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;
婴 anh
anh, như "anh hài (đứa bé mới sinh)" (gdhn)
Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;
婴 anh
Nghĩa Trung Việt của từ 婴
Giản thể của chữ 嬰.anh, như "anh hài (đứa bé mới sinh)" (gdhn)
Nghĩa của 婴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嬰)
[yīng]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 11
Hán Việt: ANH
1. hài nhi; trẻ sơ sinh。婴儿。
妇婴
bà mẹ và trẻ em; phụ nữ và trẻ em.
溺婴
dìm chết trẻ sơ sinh
2. mắc; bị; quấn quanh。触;缠绕。
婴疾(得病)。
bị bệnh
Từ ghép:
婴儿 ; 婴孩
[yīng]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 11
Hán Việt: ANH
1. hài nhi; trẻ sơ sinh。婴儿。
妇婴
bà mẹ và trẻ em; phụ nữ và trẻ em.
溺婴
dìm chết trẻ sơ sinh
2. mắc; bị; quấn quanh。触;缠绕。
婴疾(得病)。
bị bệnh
Từ ghép:
婴儿 ; 婴孩
Chữ gần giống với 婴:
㛥, 㛦, 㛧, 㛨, 㛩, 㛪, 㛫, 㛬, 㛭, 娬, 娵, 娶, 娸, 娼, 婁, 婄, 婆, 婇, 婉, 婊, 婍, 婐, 婕, 婗, 婚, 婞, 婢, 婤, 婥, 婦, 婧, 婪, 婬, 婭, 婳, 婴, 婵, 婶, 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,Dị thể chữ 婴
嬰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婴
| anh | 婴: | anh hài (đứa bé mới sinh) |

Tìm hình ảnh cho: 婴 Tìm thêm nội dung cho: 婴
