Từ: 开炮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开炮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开炮 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāipào] 1. nã pháo; nổ súng。发射炮弹。
向敌军阵地开炮。
nã pháo vào trận địa bên địch.
2. chỉ trích; phê bình; phê phán; giã; giã cho một trận; phê bình nghiêm khắc。比喻提出严厉的批评。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮

bào:bào chế
bác:đại bác
pháo:đốt pháo, bắn pháo
than:đốt than
开炮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开炮 Tìm thêm nội dung cho: 开炮