Từ: 算尺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 算尺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 算尺 trong tiếng Trung hiện đại:

[suànchǐ] thước tính。根据对数原理制成的一种辅助计算用的工具,由两个有刻度的尺构成,其中一个嵌在另一个尺的中间并能滑动,把两个尺上一定的刻度对准,即能直接求出运算的结果。应用于乘、除、乘方、开方、 三角函数及时数等运算上。也叫算尺。见〖计算尺〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺

sệch:sềnh sệch (xềnh xệch)
xách:mang xách
xích:xích lại
xạch:xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch
xế:xế chiều, xế tà
xệch:méo xệch
xịch:xịch cửa
算尺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 算尺 Tìm thêm nội dung cho: 算尺