Từ: 开笔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开笔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开笔 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāibǐ] 1. tập viết văn; tập làm thơ。旧时指开始学作诗文。
她八岁开笔,九岁就成了篇。
cô ta tám tuổi thì tập làm thơ, chín tuổi thì đã có thơ xuất bản.
2. khai bút。旧时指一年中开始写字。
新春开笔笔。
khai bút đầu xuân.
3. bắt đầu viết văn thơ。指 开始写某一本书或 某篇文章。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc
开笔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开笔 Tìm thêm nội dung cho: 开笔