Từ: 雷动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雷动:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 雷 • 动

Nghĩa của 雷动 trong tiếng Trung hiện đại:

[léidòng] sấm dậy; tiếng vang như sấm。(声音)像打雷一样。
掌声雷动。
tiếng vỗ tay như sấm dậy.
雷动的欢呼声响彻云霄。
tiếng hoan hô như sấm vang dậy tận trời mây.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷

loay雷: 
loi雷: 
lôi雷:thiên lôi; nổi giận lôi đình
rôi雷: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động动:động não; lay động
雷动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雷动 Tìm thêm nội dung cho: 雷动