Từ: 闺秀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闺秀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闺秀 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīxiù] khuê tú; khuê các; con gái nhà quyền quý (con gái quan lại, nhà giàu)。旧时称富贵人家的女儿。
大家闺秀
tiểu thư khuê các; con gái nhà dòng dõi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闺

khuê:khuê các, khuê phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秀

:tú tài
闺秀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闺秀 Tìm thêm nội dung cho: 闺秀