Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 开门揖盗 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开门揖盗:
Nghĩa của 开门揖盗 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāiményīdào] cõng rắn cắn gà nhà; rước voi về giày mả tổ。开了门请 强盗进来,比喻引进坏人来危害自己。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 揖
| trấp | 揖: | trấp tay lạy |
| ấp | 揖: | ấp trứng |
| ập | 揖: | đổ ập |
| ắp | 揖: | đầy ăm ắp |
| ốp | 揖: | bó ốp lại, ốp việc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盗
| trộm | 盗: | |
| đạo | 盗: | đạo tặc |

Tìm hình ảnh cho: 开门揖盗 Tìm thêm nội dung cho: 开门揖盗
