Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 开门见山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开门见山:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开门见山 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāiménjiànshān] hành văn gãy gọn; đi thẳng vào vấn đề; hành văn dứt khoát。比喻说话写文章直截了当。
这篇文 章开门见山,一落笔就点明了主题。
bài văn này đi thẳng vào vấn đề, mới đặt bút là đã nêu rõ chủ đề.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê
开门见山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开门见山 Tìm thêm nội dung cho: 开门见山