Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa trơn trong tiếng Việt:
["- t. 1 Có bề mặt rất nhẵn, làm cho vật khác khi chạm lên thì dễ bị trượt, bị tuột đi. Đường trơn. Sàn đánh xi rất trơn. 2 (kng.). Lưu loát, trôi chảy, không vấp váp. Đọc không trơn. Nói trơn như cháo chảy. 3 (kết hợp hạn chế). Có bề mặt được giữ nguyên ở trạng thái đơn giản, không có trang trí. Vải trơn. 4 (kng.). Chỉ làm nhiệm vụ bình thường, không có cấp bậc, chức vụ gì. Lính trơn. Nhân viên trơn. 5 (ph.; kng.). Nhẵn, hết nhẵn. Củi cháy trơn cả. Hết trơn. Sạch trơn*."]Dịch trơn sang tiếng Trung hiện đại:
光溜溜 《形容光滑。》đi trên băng trơn cô ta hơi sợ.她走在光溜溜的冰上有点害怕。
光趟 《光滑; 不粗糙。》
滑 《光滑; 滑溜。》
con đường phủ đầy rêu đi rất trơn.
长满青苔的路滑得很。 滑润 《光滑润泽。》
溜 《光滑; 平滑。》
trơn tru.
滑溜。
润 《细腻光滑; 滋润。》
trơn.
润泽。
Nghĩa chữ nôm của chữ: trơn
| trơn | 𣹗: | sạch trơn, đường trơn |
| trơn | 瀾: | |
| trơn | 灡: | sạch trơn, đường trơn |

Tìm hình ảnh cho: trơn Tìm thêm nội dung cho: trơn
