Từ: trơn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trơn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trơn

Nghĩa trơn trong tiếng Việt:

["- t. 1 Có bề mặt rất nhẵn, làm cho vật khác khi chạm lên thì dễ bị trượt, bị tuột đi. Đường trơn. Sàn đánh xi rất trơn. 2 (kng.). Lưu loát, trôi chảy, không vấp váp. Đọc không trơn. Nói trơn như cháo chảy. 3 (kết hợp hạn chế). Có bề mặt được giữ nguyên ở trạng thái đơn giản, không có trang trí. Vải trơn. 4 (kng.). Chỉ làm nhiệm vụ bình thường, không có cấp bậc, chức vụ gì. Lính trơn. Nhân viên trơn. 5 (ph.; kng.). Nhẵn, hết nhẵn. Củi cháy trơn cả. Hết trơn. Sạch trơn*."]

Dịch trơn sang tiếng Trung hiện đại:

光溜溜 《形容光滑。》đi trên băng trơn cô ta hơi sợ.
她走在光溜溜的冰上有点害怕。
光趟 《光滑; 不粗糙。》
《光滑; 滑溜。》
con đường phủ đầy rêu đi rất trơn.
长满青苔的路滑得很。 滑润 《光滑润泽。》
《光滑; 平滑。》
trơn tru.
滑溜。
《细腻光滑; 滋润。》
trơn.
润泽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: trơn

trơn𣹗:sạch trơn, đường trơn
trơn: 
trơn:sạch trơn, đường trơn
trơn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trơn Tìm thêm nội dung cho: trơn