Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 异乎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 异乎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 异乎 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìhū] khác。不同于。
异乎寻常
khác thường; phi thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 异

dị:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乎

hồ:cơ hồ
hổ: 
异乎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 异乎 Tìm thêm nội dung cho: 异乎