Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 臁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臁, chiết tự chữ CÒM, CỌM, LIÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臁:
臁
Pinyin: lian2;
Việt bính: lim4;
臁
Nghĩa Trung Việt của từ 臁
còm, như "còm lưng, còm cõi, còm nhom" (vhn)
cọm, như "còm cọm; lọm cọm" (gdhn)
liêm, như "liêm (cẳng dưới từ đầu gối xuống bàn chân)" (gdhn)
Nghĩa của 臁 trong tiếng Trung hiện đại:
[lián]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 19
Hán Việt: LIÊM
ống chân; hai bên bắp chân。小腿的两侧。
臁骨。
xương ống chân.
臁疮。
lở chân.
Số nét: 19
Hán Việt: LIÊM
ống chân; hai bên bắp chân。小腿的两侧。
臁骨。
xương ống chân.
臁疮。
lở chân.
Chữ gần giống với 臁:
䐾, 䐿, 䑀, 䑁, 膸, 膺, 膻, 膽, 膾, 膿, 臀, 臁, 臂, 臃, 臄, 臆, 臉, 臊, 臌, 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臁
| còm | 臁: | còm lưng, còm cõi, còm nhom |
| cọm | 臁: | còm cọm; lọm cọm |
| liêm | 臁: | liêm (cẳng dưới từ đầu gối xuống bàn chân) |

Tìm hình ảnh cho: 臁 Tìm thêm nội dung cho: 臁
