Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 臁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臁, chiết tự chữ CÒM, CỌM, LIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 臁

Chiết tự chữ còm, cọm, liêm bao gồm chữ 肉 廉 hoặc 月 廉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 臁 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 廉
  • nhục, nậu
  • liêm, rèm
  • 2. 臁 cấu thành từ 2 chữ: 月, 廉
  • ngoạt, nguyệt
  • liêm, rèm
  • []

    U+81C1, tổng 17 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lian2;
    Việt bính: lim4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 臁



    còm, như "còm lưng, còm cõi, còm nhom" (vhn)
    cọm, như "còm cọm; lọm cọm" (gdhn)
    liêm, như "liêm (cẳng dưới từ đầu gối xuống bàn chân)" (gdhn)

    Nghĩa của 臁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lián]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 19
    Hán Việt: LIÊM
    ống chân; hai bên bắp chân。小腿的两侧。
    臁骨。
    xương ống chân.
    臁疮。
    lở chân.

    Chữ gần giống với 臁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,

    Chữ gần giống 臁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 臁 Tự hình chữ 臁 Tự hình chữ 臁 Tự hình chữ 臁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 臁

    còm:còm lưng, còm cõi, còm nhom
    cọm:còm cọm; lọm cọm
    liêm:liêm (cẳng dưới từ đầu gối xuống bàn chân)
    臁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 臁 Tìm thêm nội dung cho: 臁