Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 满意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 满意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 满意 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎnyì] thoả mãn; hài lòng; vừa lòng; vừa ý; bằng lòng。满足自己的愿望;符合自己的心意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
满意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 满意 Tìm thêm nội dung cho: 满意