Từ: 热诚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热诚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 热诚 trong tiếng Trung hiện đại:

[rèchéng] nhiệt thành; nhiệt tâm; tận tình; sốt sắng。热心而诚恳。
热诚的爱戴。
yêu thương chân thành.
热诚帮助
tận tình giúp đỡ
得到群众热诚的支持。
Được sự ủng hộ tận tình của quần chúng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诚

thành:thành khẩn, lòng thành
热诚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 热诚 Tìm thêm nội dung cho: 热诚