Từ: 迁就 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迁就:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迁就 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānjiù] nhân nhượng; cả nể; chiều theo; chiều ý。将就别人。
坚持原则,不能迁就。
giữ vững nguyên tắc, không thể nhân nhượng.
你越迁就他,他越贪得无厌。
anh càng nhân nhượng với nó, nó lại càng tham lam vô cùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迁

thiên:thiên (xê dịch, thay đổi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 就

tựu:thành tựu, tựu trường
迁就 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迁就 Tìm thêm nội dung cho: 迁就