Cao su chống va đập cửa

Từ: 卖身投靠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卖身投靠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卖身投靠 trong tiếng Trung hiện đại:

[màishēntóukào] Hán Việt: MẠI THÂN ĐẦU KHÁO
bán rẻ thân mình; liếm gót; bán mình cho kẻ khác。 出卖自己, 投靠有财有势的人家。 比喻丧失人格, 充当坏人的工具。抱粗腿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại:thương mại; mại quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu:nhầu nát
đầu:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靠

kháo:kháo chuyện, kháo nhau
khéo:khéo léo
卖身投靠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卖身投靠 Tìm thêm nội dung cho: 卖身投靠