Chữ 瘳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘳, chiết tự chữ SƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘳:

瘳 sưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瘳

Chiết tự chữ sưu bao gồm chữ 病 翏 hoặc 疒 翏 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘳 cấu thành từ 2 chữ: 病, 翏
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • liệu
  • 2. 瘳 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 翏
  • nạch
  • liệu
  • sưu [sưu]

    U+7633, tổng 16 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chou1;
    Việt bính: cau1;

    sưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 瘳

    (Động) Khỏi bệnh.
    ◇Liệt Tử
    : Ngô thí hóa kì tâm, biến kì lự, thứ cơ kì sưu hồ! , , (Chu Mục vương ) Tôi thử sửa tâm tính ông ấy, đổi trí lự ông ấy, may ra khỏi bệnh chăng!

    (Động)
    Trị, cứu.
    ◇Trang Tử : Nguyện dĩ sở văn tư kì tắc, thứ cơ kì quốc hữu sưu hồ , (Nhân gian thế ) Xin đem những điều đã được nghe mà nghĩ ra phép tắc nó, có lẽ cứu nước ấy được chăng.

    (Danh)
    Thiệt hại, tổn thất.
    ◇Quốc ngữ : Ư kỉ dã hà sưu? (Tấn ngữ nhị ) Với mình nào có tổn hại gì?

    (Tính)
    Vui.
    ◇Thi Kinh : Kí kiến quân tử, Vân hồ bất sưu , (Trịnh phong , Phong vũ ) Đã gặp chàng rồi, Rằng sao mà chẳng vui.
    sưu, như "sưu (bệnh mới khỏi)" (gdhn)

    Nghĩa của 瘳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chōu]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 16
    Hán Việt: TRỪU

    1. khỏi bệnh; bình phục。 病愈。
    2. tổn hại; thiệt hại; hư hại。损害。

    Chữ gần giống với 瘳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤹪, 𤹼, 𤹽, 𤹾, 𤹿,

    Chữ gần giống 瘳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘳 Tự hình chữ 瘳 Tự hình chữ 瘳 Tự hình chữ 瘳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘳

    sưu:sưu (bệnh mới khỏi)
    瘳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘳 Tìm thêm nội dung cho: 瘳