Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瘳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘳, chiết tự chữ SƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘳:
瘳
Pinyin: chou1;
Việt bính: cau1;
瘳 sưu
Nghĩa Trung Việt của từ 瘳
(Động) Khỏi bệnh.◇Liệt Tử 列子: Ngô thí hóa kì tâm, biến kì lự, thứ cơ kì sưu hồ! 吾試化其心, 變其慮, 庶幾其瘳乎 (Chu Mục vương 周穆王) Tôi thử sửa tâm tính ông ấy, đổi trí lự ông ấy, may ra khỏi bệnh chăng!
(Động) Trị, cứu.
◇Trang Tử 莊子: Nguyện dĩ sở văn tư kì tắc, thứ cơ kì quốc hữu sưu hồ 愿以所聞思其則, 庶幾其國有瘳乎 (Nhân gian thế 人間世) Xin đem những điều đã được nghe mà nghĩ ra phép tắc nó, có lẽ cứu nước ấy được chăng.
(Danh) Thiệt hại, tổn thất.
◇Quốc ngữ 國語: Ư kỉ dã hà sưu? 於己也何瘳 (Tấn ngữ nhị 晉語二) Với mình nào có tổn hại gì?
(Tính) Vui.
◇Thi Kinh 詩經: Kí kiến quân tử, Vân hồ bất sưu 既見君子, 云胡不瘳 (Trịnh phong 鄭風, Phong vũ 風雨) Đã gặp chàng rồi, Rằng sao mà chẳng vui.
sưu, như "sưu (bệnh mới khỏi)" (gdhn)
Nghĩa của 瘳 trong tiếng Trung hiện đại:
[chōu]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 16
Hán Việt: TRỪU
书
1. khỏi bệnh; bình phục。 病愈。
2. tổn hại; thiệt hại; hư hại。损害。
Số nét: 16
Hán Việt: TRỪU
书
1. khỏi bệnh; bình phục。 病愈。
2. tổn hại; thiệt hại; hư hại。损害。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘳
| sưu | 瘳: | sưu (bệnh mới khỏi) |

Tìm hình ảnh cho: 瘳 Tìm thêm nội dung cho: 瘳
