Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: kì có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 44 kết quả cho từ kì:

示 kì, thị祁 kì圻 kì, ngân岐 kì芪 kì其 kì, kí, ki奇 kì, cơ枝 chi, kì歧 kì祇 kì, chỉ祈 kì虮 kỉ, kì秖 kì旂 kì耆 kì蚑 kì颀 kì, khẩn淇 kì跂 kì骐 kì期 kì, ki棊 kì棋 kì, kí琦 kì琪 kì祺 kì楳 kì碁 kì頎 kì, khẩn旗 kì綦 kì蜞 kì畿 kì蕲 kì蟣 kỉ, kì騏 kì鳍 kì蘄 kì麒 kì鬐 kì魕 kì鰭 kì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kì, thị [kì, thị]

U+793A, tổng 5 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi4, qi1, zhi4, shi2;
Việt bính: si6
1. [暗示] ám thị 2. [表示] biểu thị 3. [告示] cáo thị 4. [指示] chỉ thị 5. [顯示] hiển thị 6. [示威] thị uy;

kì, thị

Nghĩa Trung Việt của từ 示

(Danh) Thần đất.
§ Cùng nghĩa với chữ
.Một âm là thị.

(Động)
Bảo cho biết, mách bảo.
◇Tô Thức : Cổ giả hữu hỉ tắc dĩ danh vật, thị bất vong dã , (Hỉ vủ đình kí ) Người xưa có việc mừng thì lấy mà đặt tên cho việc để tỏ ý không quên.
thị, như "yết thị" (vhn)

Nghĩa của 示 trong tiếng Trung hiện đại:

[shì]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 5
Hán Việt: THỊ
chỉ ra; nêu lên; bày tỏ。把事物摆出来或指出来使人知道;表示。
告示。
cáo thị.
指示。
chỉ thị.
显示。
hiển
thi.̣ 暗示。
ám thị.
示意。
tỏ ý; ra hiệu.
示范。
làm mẫu.
示威。
ra uy; ra oai.
示众。
trị tội trước công chúng.
Từ ghép:
示波器 ; 示范 ; 示警 ; 示例 ; 示弱 ; 示威 ; 示意 ; 示意图 ; 示众 ; 示踪原子

Chữ gần giống với 示:

,

Dị thể chữ 示

,

Chữ gần giống 示

, , , 祿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 示 Tự hình chữ 示 Tự hình chữ 示 Tự hình chữ 示

[]

U+7941, tổng 6 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi2, zhi3;
Việt bính: kei4;


Nghĩa Trung Việt của từ 祁

(Tính) Thịnh, lớn.
◎Như: kì hàn
rét dữ.

(Danh)
Tên đất, ấp của Tần thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Thiểm Tây.

(Danh)
Họ .
kì (gdhn)

Nghĩa của 祁 trong tiếng Trung hiện đại:

[Qí]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 6
Hán Việt: KỲ
1. Kỳ Môn (tên huyện ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)。指安徽祁门县。
祁红。
chè đỏ Kỳ Môn (ở tỉnh An Huy, Trung Quốc).
2. Kỳ Dương (ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。指湖南祁阳县。
祁剧。
Kỳ kịch (kịch ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc).
3. họ Kỳ。姓。
Từ ghép:
祁红 ; 祁剧

Chữ gần giống với 祁:

,

Chữ gần giống 祁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 祁 Tự hình chữ 祁 Tự hình chữ 祁 Tự hình chữ 祁

kì, ngân [kì, ngân]

U+573B, tổng 7 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi2, yin2;
Việt bính: kei4 ngan4
1. [北圻] bắc kì;

kì, ngân

Nghĩa Trung Việt của từ 圻

(Danh) Kinh kì (chỗ thiên tử đóng đô), kinh thành.

(Danh)
Đất diện tích nghìn dặm.Một âm là ngân.

(Danh)
Biên giới, địa giới.
§ Thông ngân
.

(Danh)
Bờ, ngạn.
kì, như "Bắc kì" (gdhn)

Nghĩa của 圻 trong tiếng Trung hiện đại:

[qí]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: KỲ
biên giới。边界。
Từ ghép:
圻山 ; 圻英
[yín]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: NGẦN
giới hạn; bờ biển。同"垠"。

Chữ gần giống với 圻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,

Chữ gần giống 圻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 圻 Tự hình chữ 圻 Tự hình chữ 圻 Tự hình chữ 圻

[]

U+5C90, tổng 7 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4
1. [分岐] phân kì;


Nghĩa Trung Việt của từ 岐

(Danh) Núi .

(Danh)
Chỗ rẽ, nhánh chia ra.
§ Thông
.

(Danh)
Họ .

(Tính)
Sai biệt, phân rẽ.
§ Thông .

(Tính)
Kì ngực trẻ nhỏ mà tài trí xuất chúng, thông minh khác thường.
kì, như "Kì (tên núi ở Thiểm Tây); kì thị" (gdhn)

Nghĩa của 岐 trong tiếng Trung hiện đại:

[qí]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 7
Hán Việt: KỲ
1. Kỳ sơn (tên một huyện ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。岐山(Qíshān),县名,在陕西。
2. đường rẽ; ngã rẽ。同"歧"。
3. họ Kỳ。(Qí)姓。

Chữ gần giống với 岐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡵺, 𡶀, 𡶁,

Chữ gần giống 岐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 岐 Tự hình chữ 岐 Tự hình chữ 岐 Tự hình chữ 岐

[]

U+82AA, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi2, chi2;
Việt bính: kei4;


Nghĩa Trung Việt của từ 芪

(Danh) Hoàng kì loài cỏ thân mọc ngang trên đất, rễ dùng làm thuốc. Thứ sinh ở Miên Thượng 綿 thì tốt, nên gọi là Miên kì 綿, còn viết là .
§ Chữ có khi viết là .

(Danh)
Kì mẫu loài cỏ lá nhỏ mà dài, hoa màu tía nhạt.
§ Còn gọi là tri mẫu .
kì, như "hoàng kì (dược thảo)" (gdhn)

Nghĩa của 芪 trong tiếng Trung hiện đại:

[qī]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: KỲ
hoàng kỳ (vị thuốc đông y)。多年生草本植物,羽状复叶,小叶长圆形,有毛茸,开淡黄色小花。根入中药,有补气、利尿等作用。见〖黄芪〗。

Chữ gần giống với 芪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 芪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 芪 Tự hình chữ 芪 Tự hình chữ 芪 Tự hình chữ 芪

kì, kí, ki [kì, kí, ki]

U+5176, tổng 8 nét, bộ Bát 八 [丷]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi2, ji1;
Việt bính: gei1 kei4
1. [狼跋其胡] lang bạt kì hồ 2. [人其人] nhân kì nhân 3. [土耳其] thổ nhĩ kì 4. [尤其] vưu kì 5. [出其不意] xuất kì bất ý;

kì, kí, ki

Nghĩa Trung Việt của từ 其

(Đại) Nó, chúng, họ, thửa (ngôi thứ ba).
◇Sử Kí
: Điểu, ngô tri kì năng phi; ngư, ngô tri kì năng du; thú, ngô tri kì năng tẩu , ; , ; , (Lão Tử Hàn Phi liệt truyện ) Chim, ta biết nó biết bay; cá, ta biết nó biết lội; thú, ta biết nó biết chạy.

(Đại)
Của nó, của họ, v.v. (thuộc về ngôi thứ ba).
◇Đào Uyên Minh : Tiên sanh bất tri hà hử nhân dã, diệc bất tường kì tính tự , (Ngũ liễu tiên sanh truyện ) Ông không biết người đâu, cũng không rõ tên họ của ông.

(Tính)
Tính từ chỉ thị: người đó, cái đó, việc đó.
◇Sử Kí : Kim dục cử đại sự, tương phi kì nhân, bất khả , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Nay muốn làm việc lớn, không có người đó thì không xong.

(Phó)
Biểu thị suy trắc, ước doán: có lẽ, e rằng.
◇Tả truyện : Vi chánh giả kì Hàn tử hồ? (Tương Công tam thập nhất niên ) Người nắm việc chính trị có lẽ là Hàn Khởi chăng?

(Phó)
Sẽ (có thể xảy ra trong tương lai).
◇Quản Tử : Giáo huấn bất thiện, chánh sự kì bất trị , (Tiểu khuông ) Việc dạy dỗ không tốt đẹp thì chính sự sẽ không yên trị.

(Phó)
Biểu thị phản vấn: há, lẽ nào, làm sao.
◇Hàn Dũ : Như ngô chi suy giả, kì năng cửu tồn hồ? , (Tế thập nhị lang văn ) Suy yếu như chú đây, làm sao mà sống lâu được?

(Phó)
Hãy, mong, xin.
◇Chiến quốc sách : Trương Nghi viết: Vương kì vi thần ước xa tịnh tệ, thần thỉnh thí chi : , (Tần sách nhị) Trương Nghi nói: Xin nhà vua hãy vì thần cho sửa soạn xe cùng tiền bạc, thần xin đi thử xem.(Liên) Nếu, như quả.
◇Hàn Dũ : Kì vô tri, bi bất kỉ thì , (Tế thập nhị lang văn ) Nếu (chết mà) không biết, thì đau thương có mấy hồi.(Liên) Hoặc là, hay là.
◇Trang Tử : Thị hà nhân dã? Ô hồ giới dã? Thiên dư? Kì nhân dư? ? ? ? ? (Dưỡng sinh chủ ) Đó là người nào vậy? Làm sao mà (chỉ có một chân) như vậy? Trời làm ra thế chăng? Hay là người làm ra thế chăng?

(Danh)
Họ .Một âm là .

(Trợ)
Đặt sau bỉ , .
◎Như: bỉ kí chi tử con người như thế kia.
◇Sử Kí : Tứ, nhữ lai hà kì vãn dã? , ? (Khổng Tử thế gia ) Anh Tứ, sao anh lại đến muộn thế?Lại một âm là ki.

(Trợ)
Lời nói đưa đẩy, biểu thị nghi vấn.
◎Như: dạ như hà ki đêm thế nào kia, đêm thế nào ư!

kì, như "kì cọ" (vhn)
kỳ, như "kỳ cọ" (btcn)
cà, như "la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa" (gdhn)

Nghĩa của 其 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī]Bộ: 八 - Bát
Số nét: 8
Hán Việt: KI, KỲ
Lệ Thực Kỳ (tên một người thời Hán, Trung Quốc)。用于人名,郦食其(ĹÝjī),汉朝人。
Ghi chú: 另见qí
[qí]
Bộ: 其(Kỳ)
Hán Việt: KỲ
1. của nó; của chúng nó。他(她、它)的;他(她、它)们的。
各得其所。
người nào cũng có vị trí riêng của người nấy.
自圆其说。
vo tròn cho kín kẽ.
2. họ; nó; bọn họ; bọn nó; chúng nó。他(她、它);他(她、它)们。
促其早日实现。
thúc đẩy cho nó sớm được thực hiện.
不能任其自流。
không thể để cho nó tự phát triển thế nào cũng được.
3. cái đó; cái ấy; việc ấy; chuyện ấy。那个;那样。
查无其事。
tuyệt nhiên không có chuyện ấy.
不厌其烦。
nhẫn nại; chịu phiền.
4. hư chỉ。虚指。
忘其所以。
quên rằng vì sao lại thế.

5. biểu thị sự suy đoán, phản vấn。表示揣测、反诘。
岂其然乎?
chẳng lẽ thế à?
其奈我何?
làm gì tôi?

6. biểu thị mệnh lệnh。表示命令。
子其勉之!
hãy gắng lên!
7. hậu tố (từ đặt ở cuối câu)。词尾。
极其。
cực kỳ.
尤其。
nhất là.
如其。
nếu như.
大概其。
đại khái.
Ghi chú: 另见jī
Từ ghép:
其次 ; 其间 ; 其实 ; 其它 ; 其他 ; 其余 ; 其中

Chữ gần giống với 其:

, , ,

Chữ gần giống 其

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 其 Tự hình chữ 其 Tự hình chữ 其 Tự hình chữ 其

kì, cơ [kì, cơ]

U+5947, tổng 8 nét, bộ Đại 大
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi2, ji1;
Việt bính: gei1 kei4
1. [高奇] cao kì 2. [居奇] cư kì 3. [好奇] hiếu kì 4. [奇童] kì đồng 5. [奇兵] kì binh 6. [奇功] kì công 7. [奇異] kì dị 8. [奇妙] kì diệu 9. [奇貨可居] kì hóa khả cư 10. [奇遇] kì ngộ 11. [奇觀] kì quan 12. [奇才] kì tài 13. [材智高奇] tài trí cao kì 14. [出奇] xuất kì;

kì, cơ

Nghĩa Trung Việt của từ 奇

(Tính) Đặc biệt, không tầm thường.
◎Như: kì nhân kì sự
người tài đặc xuất việc khác thường.

(Tính)
Quái, lạ, khôn lường.
◎Như: kì kế kế không lường được, hi kì cổ quái hiếm lạ quái dị, kì mưu quái lược mưu lược lạ lùng.

(Tính)
Hay, đẹp, tốt.
◇Tô Thức : Thủy quang liễm diễm tình phương hảo, San sắc không mông vũ diệc kì , (Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ ) Mặt nước sáng lóng lánh trời vừa tạnh càng đẹp, Sắc núi mưa phùn mù mịt cũng xinh.

(Danh)
Sự vật đặc thù hoặc kì lạ.
◎Như: xuất kì chế thắng ra binh khác thường hoặc dùng mưu kế lạ để chế phục địch quân mà đoạt thắng lợi.

(Phó)
Rất, lắm.
◇Kính hoa duyên : Thái kí kì phong, oản diệc kì đại , (Đệ thập nhị hồi) Rau thì rất tươi, chén cũng thật to.

(Động)
Lấy làm lạ.Một âm là .

(Tính)
Lẻ. Đối lại với ngẫu chẵn.
◎Như: một, ba, năm, bảy, chín là những số lẻ.

(Tính)
Ngang trái, không thuận lợi.
◎Như: số cơ thời vận trắc trở.
◇Vương Duy : Lí Quảng vô công duyên số cơ (Lão tướng hành ) Lí Quảng không lập công vì vận số ngang trái.

(Danh)
Số thừa, số lẻ.
◎Như: nhất bách hữu cơ một trăm có lẻ.
◇Liêu trai chí dị : Niên nhị thập hữu cơ, thượng bất năng xuyết nhất cần , (Hồ hài ) Tuổi đã ngoài hai mươi, mà vẫn chưa đậu nổi kì thi hạch.

kỳ, như "kỳ (số lẻ không chẵn)" (vhn)
cả, như "cả nhà, cả đời; cả nể" (btcn)
cơ, như "đầu cơ" (gdhn)
kì, như "kì (số lẻ không chẵn)" (gdhn)

Nghĩa của 奇 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 8
Hán Việt: CƠ, KI
1. đơn; lẻ。单的;不成对的(跟"偶"相对)。
奇数。
số lẻ.
奇偶。
chẵn lẻ.

2. số lẻ; số dư; lẻ。零数。
五十有奇。
năm mươi lẻ.
Ghi chú: 另见qí
Từ ghép:
奇零 ; 奇数 ; 奇蹄目
[qí]
Bộ: 大(Đại)
Hán Việt: KỲ
1. hiếm thấy; đặc sắc; không bình thường。罕见的;特殊的;非常的。
奇事。
sự việc kỳ lạ.
奇闻。
tin lạ.
奇志。
ý chí khác thường.
奇勋。
công lao to lớn.
奇耻大辱。
vô cùng nhục nhã.
2. ngoài dự đoán; ngoài dự tính。出人意料的; 令人难测的。
3. ngạc nhiên; kinh ngạc。惊异。
惊奇。
kinh ngạc.
不足为奇。
không đáng kinh ngạc.
4. họ Kỳ。(Qí)姓。
Ghi chú: 另见jī
Từ ghép:
奇兵 ; 奇耻大辱 ; 奇怪 ; 奇观 ; 奇货可居 ; 奇迹 ; 奇崛 ; 奇妙 ; 奇南香 ; 奇巧 ; 奇谈 ; 奇特 ; 奇文共赏 ; 奇闻 ; 奇袭 ; 奇形怪状 ; 奇勋 ; 奇异 ; 奇遇 ; 奇装异服

Chữ gần giống với 奇:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 奇

,

Chữ gần giống 奇

, , , 夿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 奇 Tự hình chữ 奇 Tự hình chữ 奇 Tự hình chữ 奇

chi, kì [chi, kì]

U+679D, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi1, qi2;
Việt bính: kei4 zi1
1. [本枝] bổn chi 2. [枝葉] chi diệp 3. [枝水] chi thủy 4. [枝棲] chi thê 5. [枝節] chi tiết 6. [枝指] kì chỉ;

chi, kì

Nghĩa Trung Việt của từ 枝

(Danh) Cành, nhánh cây.
◎Như: nộn chi
cành non.

(Danh)
Phàm cái gì do một thể mà chia ra đều gọi là chi.
◎Như: kim chi ngọc diệp cành vàng lá ngọc (các họ nhà vua).

(Danh)
Chỉ chung hai tay và hai chân.
§ Thông chi .
◇Trang Tử : Đọa chi thể, truất thông minh, li hình khứ trí , , (Đại tông sư ) Buông tứ chi, bỏ thông minh, lìa hình thể, vất trí tuệ.

(Danh)
Lượng từ (đơn vị dùng cho những vật hình dài): cây, nhành, chiếc, cái, v.v.
◎Như: nhất chi hoa một nhành hoa, tam chi mao bút ba cây bút lông.

(Danh)
Họ Chi.

(Tính)
Tán loạn, không nhất trí.
◇Dịch Kinh : Trung tâm nghi giả, kì từ chi , (Hệ từ hạ ) Trong lòng nghi ngờ thì lời nói lung tung.Một âm là .

(Danh)
Ngón tay hoặc ngón chân mọc thừa.
§ Thông .
◎Như: kì chỉ ngón tay mọc trạnh ra.

chi, như "chi (cành nhánh của cây)" (vhn)
che, như "che chở" (gdhn)

Nghĩa của 枝 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhī]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: CHI
1. cành; nhánh; ngành。(枝儿)枝子。
树枝
cành cây; nhành cây
柳枝儿。
cành liễu; nhánh liễu

2. cành; nhành; nhánh (lượng từ dùng cho bông hoa có cành)。用于带枝子的花朵。
一枝梅花
một nhành mai

3. cây; cái (dùng cho vật có hình cán dài)。用于杆状的东西。
一枝枪
một cây súng
三枝钢笔
ba cây viết máy
一枝蜡烛
một cây nến
Từ ghép:
枝杈 ; 枝节 ; 枝解 ; 枝蔓 ; 枝条 ; 枝捂 ; 枝丫 ; 枝桠 ; 枝叶 ; 枝子

Chữ gần giống với 枝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Chữ gần giống 枝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 枝 Tự hình chữ 枝 Tự hình chữ 枝 Tự hình chữ 枝

[]

U+6B67, tổng 8 nét, bộ Chỉ 止
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4
1. [歧路] kì lộ 2. [歧視] kì thị;


Nghĩa Trung Việt của từ 歧

(Danh) Đường rẽ.
◇Liệt Tử
: Đại đạo dĩ đa kì vong dương, học giả dĩ đa phương táng sanh , (Thuyết phù ) Đường lớn mà nhiều lối rẽ nên lạc mất con cừu, người học theo nhiều cách quá nên mất mạng.

(Tính)
Khác nhau, sai biệt.
◎Như: ý kiến phân kì ý kiến khác nhau.
◇Văn tâm điêu long : Phú tự thi xuất, phân kì dị phái , (Thuyên phú ) Phú từ thơ ra, chia theo dòng khác.
§ Cũng như .
kì, như "kì (lối rẽ nhỏ từ đại lộ)" (gdhn)

Nghĩa của 歧 trong tiếng Trung hiện đại:

[qí]Bộ: 止 - Chỉ
Số nét: 8
Hán Việt: KỲ
1. đường rẽ; phân nhánh。岔(道);大路分出的(路)。
歧途。
đường rẽ.
2. khác nhau; không giống nhau; không đồng nhất。不相同;不一致。
歧义。
nghĩa khác.
歧视。
kỳ thị.
Từ ghép:
歧出 ; 歧路 ; 歧路亡羊 ; 歧视 ; 歧途 ; 歧义 ; 歧异

Chữ gần giống với 歧:

, , ,

Chữ gần giống 歧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 歧 Tự hình chữ 歧 Tự hình chữ 歧 Tự hình chữ 歧

kì, chỉ [kì, chỉ]

U+7947, tổng 8 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi2, chi2, zhi1, zhi3;
Việt bính: kei4 zi2
1. [阿僧祇] a tăng kì;

kì, chỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 祇

(Danh) Thần đất.
◎Như: thần kì
thần đất.

(Động)
Làm cho yên lòng.
◇Thi Kinh : Nhất giả chi lai, Tỉ ngã kì dã , (Tiểu nhã , Hà nhân tư ) Một lần đến (thăm), Khiến ta yên lòng.

(Tính)
Cả, lớn.
◇Dịch Kinh : Bất viễn phục, vô kì hối , (Hệ từ hạ ) Thời gian không xa, trở lại tốt lành ngay, thì không đến nỗi ăn năn lớn.Một âm là chỉ.

(Phó)
Chỉ, vừa vặn, những.
◇Thi Kinh : Chỉ giảo ngã tâm (Tiểu nhã , Hà nhân tư ) Chỉ làm rối loạn lòng ta.
chỉ, như "chỉ yếu (miễn là)" (gdhn)

Nghĩa của 祇 trong tiếng Trung hiện đại:

[qī]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 9
Hán Việt: KỲ
thần đất; thổ địa (mê tín)。地神(迷信)。参看〖神祈〗。
[zhī]
Bộ: 礻(Thị)
Hán Việt: CHI

cung kính。恭敬。
祇仰(敬仰)。
tôn kính ngưỡng mộ
祇候光临。
cung kính với những người đến thăm.

Chữ gần giống với 祇:

, , , , , , , , 𥘪,

Chữ gần giống 祇

, , , , , , , 祿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 祇 Tự hình chữ 祇 Tự hình chữ 祇 Tự hình chữ 祇

[]

U+7948, tổng 8 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi2, gui3;
Việt bính: kei4
1. [伏祈] phục kì;


Nghĩa Trung Việt của từ 祈

(Động) Cầu cúng, cầu phúc.
◎Như: kì phúc
cầu phúc.

(Động)
Thỉnh cầu.
◎Như: kì cầu thỉnh cầu.

(Động)
Báo đền.

(Danh)

§ Thông .

(Danh)

§ Thông .

(Danh)
Họ .
kì, như "kì đảo (cầu thần), kì niên (cầu được mùa)" (gdhn)

Nghĩa của 祈 trong tiếng Trung hiện đại:

[qí]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 9
Hán Việt: KỲ
1. cầu khấn; thỉnh cầu; cầu nguyện。祈祷。
2. thỉnh cầu; hy vọng。请求;希望。
祈求。
thỉnh cầu.
祈望。
hy vọng.
敬祈指导
kính xin chỉ bảo cho。
3. họ Kỳ。(Qí)姓。
Từ ghép:
祈祷 ; 祈求 ; 祈使句 ; 祈望

Chữ gần giống với 祈:

, , , , , , , , 𥘪,

Chữ gần giống 祈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 祈 Tự hình chữ 祈 Tự hình chữ 祈 Tự hình chữ 祈

kỉ, kì [kỉ, kì]

U+866E, tổng 8 nét, bộ Trùng 虫
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蟣;
Pinyin: ji1, ji3, qi2;
Việt bính: gei2;

kỉ, kì

Nghĩa Trung Việt của từ 虮

Giản thể của chữ .

cù, như "cù lét; cù rù" (vhn)
cơ, như "cơ (trứng rận)" (gdhn)
kì, như "kì (trứng rận)" (gdhn)

Nghĩa của 虮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蟣)
[jǐ]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 8
Hán Việt: KỶ
trứng rận。虮子。
Từ ghép:
虮子

Chữ gần giống với 虮:

, , , , 𧈣,

Dị thể chữ 虮

,

Chữ gần giống 虮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 虮 Tự hình chữ 虮 Tự hình chữ 虮 Tự hình chữ 虮

[]

U+79D6, tổng 9 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi1, zhi3;
Việt bính: zi1;


Nghĩa Trung Việt của từ 秖

Cũng như chữ .

Nghĩa của 秖 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐ]Bộ: 禾- Hoà
Số nét: 9
Hán Việt:
ngũ cốc chín; ngũ cốc bắt đầu chín。谷始熟。

Chữ gần giống với 秖:

, , , , , , , , , , , , , , , 𥝥, 𥝽,

Chữ gần giống 秖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 秖 Tự hình chữ 秖 Tự hình chữ 秖 Tự hình chữ 秖

[]

U+65C2, tổng 10 nét, bộ Phương 方
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi2, xuan4;
Việt bính: kei4;


Nghĩa Trung Việt của từ 旂

(Danh) Loại cờ trên vẽ rồng, cán cờ treo chuông.
◇Mạnh Tử
: Thứ nhân dĩ chiên, sĩ dĩ kì , (Vạn Chương hạ ) Dân thường dùng cờ (thường), cấp sĩ dùng cờ có chuông.

(Danh)
Phiếm chỉ cờ xí.
◇Tả truyện : Thủ Quắc chi kì (Hi Công ngũ niên ) Lấy cờ của quân Quắc.

cờ, như "lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt" (gdhn)
kì, như "quốc kì" (gdhn)

Nghĩa của 旂 trong tiếng Trung hiện đại:

[qí]Bộ: 方 - Phương
Số nét: 10
Hán Việt: KỲ
1. cờ thời xưa。古代的一种旗子。
2. cờ; lá cờ。旗子。

Chữ gần giống với 旂:

, , , , , , , , , 𣃱, 𣃲,

Dị thể chữ 旂

,

Chữ gần giống 旂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 旂 Tự hình chữ 旂 Tự hình chữ 旂 Tự hình chữ 旂

[]

U+8006, tổng 10 nét, bộ Lão 老
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi2, shi4, zhi3;
Việt bính: kei4;


Nghĩa Trung Việt của từ 耆

(Danh) Người già sáu mươi tuổi.
◇Lễ Kí
: Lục thập viết kì (Khúc lễ thượng ) Người sáu mươi tuổi gọi là "kì".

(Danh)
Đối với người già cũng thường xưng là .

(Tính)
Tuổi cao, lịch duyệt, kinh nghiệm nhiều.
◎Như: kì lão bậc già cả, kì nho người học lão luyện.
kì, như "kì lão (tuổi quá 60)" (gdhn)

Nghĩa của 耆 trong tiếng Trung hiện đại:

[qí]Bộ: 老 (耂,考) - Lão
Số nét: 10
Hán Việt: KỲ
bô lão (người trên sáu mươi tuổi)。六十岁以上的(人)。
耆老。
bô lão.
耆年。
tuổi già.
Ghi chú: 又同"嗜"(shì)。
Từ ghép:
耆老 ; 耆绅 ; 耆宿

Chữ gần giống với 耆:

, ,

Chữ gần giống 耆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 耆 Tự hình chữ 耆 Tự hình chữ 耆 Tự hình chữ 耆

[]

U+8691, tổng 10 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4;


Nghĩa Trung Việt của từ 蚑

(Phó) Ngoằn ngoèo, quanh co chậm chạp (như sâu bò).

Nghĩa của 蚑 trong tiếng Trung hiện đại:

[qí]Bộ: 虫- Trùng
Số nét: 10
Hán Việt:
bò (côn trùng)。(虫子)爬动。

Chữ gần giống với 蚑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,

Chữ gần giống 蚑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蚑 Tự hình chữ 蚑 Tự hình chữ 蚑 Tự hình chữ 蚑

kì, khẩn [kì, khẩn]

U+9880, tổng 10 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 頎;
Pinyin: qi2, ken3;
Việt bính: kei4;

kì, khẩn

Nghĩa Trung Việt của từ 颀

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 颀 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (頎)
[qí]
Bộ: 斤 - Cân
Số nét: 10
Hán Việt: KỲ
cao lớn; to con。身体长大的样子。
Từ ghép:
颀长

Chữ gần giống với 颀:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 颀

,

Chữ gần giống 颀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颀 Tự hình chữ 颀 Tự hình chữ 颀 Tự hình chữ 颀

[]

U+6DC7, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi2, lin4;
Việt bính: kei4
1. [冰淇淋] băng kì lâm;


Nghĩa Trung Việt của từ 淇

(Danh) Sông , ở tỉnh Hà Nam.
kì, như "băng kì lâm (phiên âm ice cream)" (gdhn)

Nghĩa của 淇 trong tiếng Trung hiện đại:

[Qí]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: KỲ
Kỳ Hà (tên sông, ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。淇河,水名,在河南。

Chữ gần giống với 淇:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 淇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 淇 Tự hình chữ 淇 Tự hình chữ 淇 Tự hình chữ 淇

[]

U+8DC2, tổng 11 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi2, qi3, qi4;
Việt bính: kei4 kei5;


Nghĩa Trung Việt của từ 跂

(Danh) Ngón chân thừa.

(Phó)
Ngoằn ngoèo (như sâu bò).
§ Thông
.Một âm là khí.

(Động)
Kiễng chân.
§ Thông .
◎Như: khí vọng nhón chân lên mà nhìn ra xa, trông ngóng.
xí, như "xí (kiễng chân)" (gdhn)

Nghĩa của 跂 trong tiếng Trung hiện đại:

[qí]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 11
Hán Việt: XI
1. ngón chân thừa。多出的脚趾。
2. dáng sâu bò; kiểu sâu bò。形容虫子爬行。
Ghi chú: 另见q́
[qì]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: XÍ
kiễng chân; nhón chân。抬起脚后跟站着。
跂望。
kiễng chân nhìn.

Chữ gần giống với 跂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿒, 𧿨, 𧿫, 𧿬, 𧿭,

Chữ gần giống 跂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 跂 Tự hình chữ 跂 Tự hình chữ 跂 Tự hình chữ 跂

[]

U+9A90, tổng 11 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 騏;
Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4;


Nghĩa Trung Việt của từ 骐

Giản thể của chữ .
kì, như "kì (ngựa ô)" (gdhn)

Nghĩa của 骐 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (騏)
[qí]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 18
Hán Việt: KỲ
ngựa ô。青黑色的马。
Từ ghép:
骐驥

Chữ gần giống với 骐:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 骐

,

Chữ gần giống 骐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 骐 Tự hình chữ 骐 Tự hình chữ 骐 Tự hình chữ 骐

kì, ki [kì, ki]

U+671F, tổng 12 nét, bộ Nguyệt 月
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi1, qi2, ji1;
Việt bính: gei1 kei4
1. [按期] án kì 2. [定期] định kì 3. [不期] bất kì 4. [百歲爲期] bách tuế vi kì 5. [冰期] băng kì 6. [及期] cập kì 7. [吉期] cát kì 8. [周期] chu kì 9. [週期] chu kì 10. [佳期] giai kì 11. [假期] giả kì 12. [學期] học kì 13. [婚期] hôn kì 14. [依期] y kì;

kì, ki

Nghĩa Trung Việt của từ 期

(Động) Ước hẹn, hẹn.
◎Như: bất kì nhi ngộ
không hẹn mà gặp.

(Động)
Trông chờ, mong mỏi.
◎Như: kì vọng mong mỏi, trông chờ.

(Danh)
Hạn độ.
◇Bạch Cư Dị : Thiên trường địa cửu hữu thì tận, Thử hận miên miên vô tuyệt kì , 綿綿 (Trường hận ca ) Trời đất lâu dài còn có lúc hết, Nhưng mối hận này triền miên không có lúc nào nguôi.

(Danh)
Một khoảng thời gian.
◎Như: giá kì thời gian nghỉ, học kì thời gian học.

(Lượng)
Đơn vị đếm từng khoảng thời gian.
◎Như: huấn luyện kế hoạch nhất niên phân vi tứ kì kế hoạch huấn luyện một năm chia làm bốn kì, tạp chí mỗi nguyệt xuất nhất kì tạp chí mỗi tháng ra một kì (số báo).

(Danh)
Kì di người sống một trăm tuổi.Một âm là ki.

(Danh)
Một năm.
§ Ông bà chú bác anh em vợ con và con dâu trưởng chết phải để tang một năm gọi là ki phục .

(Danh)
Tang phục.
§ Nói tắt của ki phục .

(Trợ)

◎Như: thật duy hà ki thực ở vào đâu?

kì, như "kì vọng; gắng làm cho kì được" (vhn)
kề, như "kê cận; kề cà" (btcn)
kỳ, như "kỳ vọng" (btcn)

Nghĩa của 期 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī]Bộ: 月 - Nguyệt
Số nét: 12
Hán Việt: KI, CƠ

một năm tròn; một tháng tròn; tròn một tháng。一周年;一整月。
期年。
một năm tròn.
期月。
tròn một tháng.
Ghi chú: 另见qī
[qī]
Bộ: 其(Kỳ)
Hán Việt: KỲ
1. kỳ hạn; thời hạn。预定的时日。
定期。
định kỳ.
限期。
kỳ hạn.
到期。
đến kỳ; đến hạn.
过期。
quá hạn.
2. kỳ; thời hạn; thời kỳ。一段时间。
学期。
học kỳ.
假期。
kỳ nghỉ phép.
潜伏期。
thời kỳ ủ bệnh.
三个月为期。
ba tháng là một kỳ.

3. khoá; kỳ học。用于分期的事物。
训练班先后办了三期。
khoá huấn luyện tổng cộng đã tổ chức được ba kỳ học.
这个刊物已经出版了十几期。
tạp chí này đã xuất bản được mười mấy kỳ.
4. hẹn。约定时日。
不期而遇。
không hẹn mà gặp.
5. mong ̣đợi; mong mỏi。等候所约的人,泛指等待或盼望。
期待。
mong đợi.
期望。
mong mỏi; ước mong.
Từ ghép:
期待 ; 期货 ; 期间 ; 期刊 ; 期考 ; 期票 ; 期期艾艾 ; 期求 ; 期望 ; 期限 ; 期许 ; 期于

Chữ gần giống với 期:

, , , , 𣎀, 𣎃,

Chữ gần giống 期

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 期 Tự hình chữ 期 Tự hình chữ 期 Tự hình chữ 期

[]

U+68CA, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4;


Nghĩa Trung Việt của từ 棊

Cũng như chữ .

cờ, như "chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc" (gdhn)
kì, như "kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ" (gdhn)

Chữ gần giống với 棊:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Dị thể chữ 棊

, ,

Chữ gần giống 棊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 棊 Tự hình chữ 棊 Tự hình chữ 棊 Tự hình chữ 棊

kì, kí [kì, kí]

U+68CB, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi2, ji1;
Việt bính: kei4
1. [琴棋書畫] cầm kì thư họa;

kì, kí

Nghĩa Trung Việt của từ 棋

(Danh) Cờ, một thứ trò chơi, hai bên bày quân tranh hơn thua.
◎Như: tượng kì
cờ tướng.Một âm là .

(Danh)
Cỗi rễ, căn để, căn cơ.
§ Thông .

cời, như "thóc cời" (vhn)
cờ, như "chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc" (gdhn)
cơi, như "cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới" (gdhn)
kè, như "cặp kè; cò kè" (gdhn)
kì, như "kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ" (gdhn)

Nghĩa của 棋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (碁、棊)
[qí]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: KỲ
đánh cờ; chơi cờ。文娱项目的一类,一副棋包括若干颗棋子和一个棋盘,下棋的人按一定的规则摆上或移动棋子来比输赢,有象棋、围棋、军棋、跳棋等。象棋、围棋也是体育运动项目。
Từ ghép:
棋逢对手 ; 棋迷 ; 棋盘 ; 棋谱 ; 棋子

Chữ gần giống với 棋:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Dị thể chữ 棋

, ,

Chữ gần giống 棋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 棋 Tự hình chữ 棋 Tự hình chữ 棋 Tự hình chữ 棋

[]

U+7426, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4
1. [琦瑰] kì khôi;


Nghĩa Trung Việt của từ 琦

(Danh) Một thứ ngọc đẹp.

(Tính)
Tốt đẹp, không phải tầm thường.

(Tính)
Kì lạ, kì dị.

kì, như "kì (ngọc quý); kì tài" (gdhn)

Nghĩa của 琦 trong tiếng Trung hiện đại:

[qí]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 13
Hán Việt: KỲ
1. ngọc đẹp。美玉。
2. phi phàm; đẹp đẽ。不凡的;美好的。

Chữ gần giống với 琦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 琦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 琦 Tự hình chữ 琦 Tự hình chữ 琦 Tự hình chữ 琦

[]

U+742A, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4;


Nghĩa Trung Việt của từ 琪

(Danh) Một thứ ngọc đẹp.
kì, như "kì (ngọc quý)" (gdhn)

Nghĩa của 琪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (璂)
[qí]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 13
Hán Việt: KỲ
ngọc đẹp。美玉。

Chữ gần giống với 琪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 琪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 琪 Tự hình chữ 琪 Tự hình chữ 琪 Tự hình chữ 琪

[]

U+797A, tổng 12 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4;


Nghĩa Trung Việt của từ 祺

(Danh) Sự yên vui thư thái.
§ Lời chúc tụng thường dùng cuối thư từ.

(Tính)
Tốt lành.

kì, như "kì (may mắn tốt đẹp)" (gdhn)

Nghĩa của 祺 trong tiếng Trung hiện đại:

[qí]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 13
Hán Việt: KỲ
điềm lành; tốt lành。吉祥。

Chữ gần giống với 祺:

, , 祿, , , 𥚤, 𥚥,

Chữ gần giống 祺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 祺 Tự hình chữ 祺 Tự hình chữ 祺 Tự hình chữ 祺

[]

U+6973, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mei2;
Việt bính: mui4;


Nghĩa Trung Việt của từ 楳

Nguyên là chữ .

mõ, như "đánh mõ; cái mõ" (vhn)
mai, như "cây mai" (gdhn)

Chữ gần giống với 楳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Chữ gần giống 楳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 楳 Tự hình chữ 楳 Tự hình chữ 楳 Tự hình chữ 楳

[]

U+7881, tổng 13 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4;


Nghĩa Trung Việt của từ 碁

Cùng nghĩa với chữ .

cờ, như "chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc" (vhn)
kì, như "kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ" (gdhn)

Chữ gần giống với 碁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,

Dị thể chữ 碁

, ,

Chữ gần giống 碁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 碁 Tự hình chữ 碁 Tự hình chữ 碁 Tự hình chữ 碁

kì, khẩn [kì, khẩn]

U+980E, tổng 13 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qi2, ken3;
Việt bính: kei4;

kì, khẩn

Nghĩa Trung Việt của từ 頎

(Tính) Dài, cao, cao lớn.
◎Như: thân kì kiên khoát
mình cao vai rộng.

(Danh)

§ Thông .
◎Như: kì phủ tức là kì phủ tên chức quan thời xưa.Một âm là khẩn.

(Động)
Xót thương, ái ngại.

(Tính)
Khẩn điển bền bỉ, cứng chắc.
kì (gdhn)

Chữ gần giống với 頎:

, , , , , , , , , , , , 𩑛,

Dị thể chữ 頎

,

Chữ gần giống 頎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 頎 Tự hình chữ 頎 Tự hình chữ 頎 Tự hình chữ 頎

[]

U+65D7, tổng 14 nét, bộ Phương 方
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4
1. [旗鼓相當] kì cổ tương đương 2. [旗幟] kì xí 3. [偃旗息鼓] yển kì tức cổ;


Nghĩa Trung Việt của từ 旗

(Danh) Cờ.
◎Như: kì xí
cờ xí, quốc kì cờ hiệu của một nước.

(Danh)
Người Mãn Thanh 滿 gọi là Kì nhân .

(Danh)
Thời nhà Thanh Mông Cổ, khu vực hành chánh tương đương với huyện .

(Danh)
Ngày xưa cho vẽ hình gấu hổ lên lụa gọi là .

(Danh)
Họ .

cờ, như "lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt" (vhn)
kỳ, như "quốc kỳ" (btcn)
kì, như "quốc kì" (gdhn)

Nghĩa của 旗 trong tiếng Trung hiện đại:

[qí]Bộ: 方 - Phương
Số nét: 14
Hán Việt: KỲ
1. cờ。旗子。
国旗。
quốc kỳ; cờ nước.
红旗。
cờ hồng.
挂旗。
treo cờ.
2. người Bát Kỳ (thuộc dân tộc Mãn của Trung Quốc)。属于八旗的,特指属于满族的。
旗人。
người Bát Kỳ.
旗袍。
áo dài (một loại áo phụ nữ thuộc dân tộc Mãn bên Trung Quốc thường mặc).
3. trại lính Bát Kỳ (nay dùng làm tên đất)。八旗兵驻屯的地方,现在地名沿用。
正黄旗。
Chính Hoàng Kỳ.
4. kỳ (đơn vị hành chánh thuộc khu vực tự trị Nội Mông, Trung Quốc, tương đương huyện)。内蒙古自治区的行政区划单位,相当于县。
Từ ghép:
旗杆 ; 旗鼓相当 ; 旗号 ; 旗舰 ; 旗开得胜 ; 旗袍 ; 旗人 ; 旗手 ; 旗鱼 ; 旗语 ; 旗帜 ; 旗装 ; 旗子

Chữ gần giống với 旗:

, , 𣄒,

Dị thể chữ 旗

,

Chữ gần giống 旗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 旗 Tự hình chữ 旗 Tự hình chữ 旗 Tự hình chữ 旗

[]

U+7DA6, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4;


Nghĩa Trung Việt của từ 綦

(Tính) Xanh xám, xanh đen.
◇Thi Kinh
: Cảo y kì cân, Liêu lạc ngã vân , (Trịnh phong , Xuất kì đông môn , ) Áo trắng khăn xám, (Nhưng cũng làm) ta vui thích vậy.

(Danh)
Dây giày.
◇Nghi lễ : Kì hệ vu chủng (Sĩ tang lễ ) Dây giày buộc ở gót chân.

(Danh)
Vết chân, dấu vết.
◎Như: lí kì dấu giày.

(Danh)
Họ .

(Phó)
Rất, cực, thậm.
◎Như: kì trọng rất nặng.
◇Tô Thức : Kì đại nhi chí thiên tử, kì tiểu nhi chí nông phu, các hữu kì phận bất khả loạn dã , , (Lễ nghĩa tín túc ) Cực lớn cho tới thiên tử, cực nhỏ cho tới nông phu, mỗi người có phận sự mình không thể hỗn loạn.

cơ, như "cơ nan (rất)" (gdhn)
kì, như "kì (mầu xanh thâm)" (gdhn)

Nghĩa của 綦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (綥) [qí]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: KỲ
1. rất; cực。极;很。
希望綦切。
vô cùng hi vọng.
2. họ Kỳ。(Qí)姓。

Chữ gần giống với 綦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

Chữ gần giống 綦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 綦 Tự hình chữ 綦 Tự hình chữ 綦 Tự hình chữ 綦

[]

U+871E, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4
1. [彭蜞] bành kì;


Nghĩa Trung Việt của từ 蜞

(Danh) Con vắt.
§ Một loài trùng, có thứ xanh và thứ vàng, thứ xanh ở trên lá cây trong rừng rậm, hay đốt máu người, thứ vàng ở dưới đất hút máu như loài đỉa.

(Danh)
Bành kì
: xem bành .

cà, như "cà cuống" (gdhn)
kè, như "cắc kè (loại thằn lằn biến đổi mầu)" (gdhn)
kì, như "kì (trứng rận)" (gdhn)

Nghĩa của 蜞 trong tiếng Trung hiện đại:

[qí]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: KỲ
con cáy。螃蟹的一种,体小,生长在水边。见〖蟛蜞〗(péngqí)。

Chữ gần giống với 蜞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

Dị thể chữ 蜞

,

Chữ gần giống 蜞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蜞 Tự hình chữ 蜞 Tự hình chữ 蜞 Tự hình chữ 蜞

[]

U+757F, tổng 15 nét, bộ Điền 田
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1
1. [邦畿] bang kì;


Nghĩa Trung Việt của từ 畿

(Danh) Chỗ thiên tử đóng, quốc đô.
◎Như: kinh kì
kinh đô.

(Danh)
Cương vực, cương giới.
◇Thi Kinh : Bang kì thiên lí, Duy dân sở chỉ , (Thương tụng , Huyền điểu ) Cương vực nước (Thương) rộng nghìn dặm, Là nơi của dân chúng ở.

(Danh)
Bậc cửa, cửa.
◇Hàn Dũ : Thanh ba vi thường y, Bạch thạch vi môn kì , (Khiển ngược quỷ ) Sóng trong làm quần áo, Đá trắng làm bậc cửa.

kỳ, như "kinh kỳ" (vhn)
kì, như "kinh kì" (gdhn)

Nghĩa của 畿 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 15
Hán Việt: KỲ

ven đô; ngoại ô。国都附近的地方。。

Chữ gần giống với 畿:

, , , , , 𤲼, 𤳄, 𤳆, 𤳇,

Chữ gần giống 畿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 畿 Tự hình chữ 畿 Tự hình chữ 畿 Tự hình chữ 畿

[]

U+8572, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蘄;
Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4;


Nghĩa Trung Việt của từ 蕲

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 蕲 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蘄)
[qí]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 18
Hán Việt: KỲ
1. cầu xin; cầu khẩn。求。
2. Kỳ Châu (ở phía Nam tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)。指蕲州(旧州名,州治在今湖北蕲春县南)。
3. họ Kỳ。姓。
Từ ghép:
蕲艾 ; 蕲求 ; 蕲蛇

Chữ gần giống với 蕲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蕲

,

Chữ gần giống 蕲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蕲 Tự hình chữ 蕲 Tự hình chữ 蕲 Tự hình chữ 蕲

kỉ, kì [kỉ, kì]

U+87E3, tổng 18 nét, bộ Trùng 虫
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji3, qi2;
Việt bính: gei2;

kỉ, kì

Nghĩa Trung Việt của từ 蟣

(Danh) Ấu trùng của con rận.Một âm là .

(Danh)
Con đỉa.


cơ, như "cơ (trứng rận)" (gdhn)
kì, như "kì (trứng rận)" (gdhn)

Chữ gần giống với 蟣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,

Dị thể chữ 蟣

,

Chữ gần giống 蟣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蟣 Tự hình chữ 蟣 Tự hình chữ 蟣 Tự hình chữ 蟣

[]

U+9A0F, tổng 18 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qi2, huo1;
Việt bính: kei4;


Nghĩa Trung Việt của từ 騏

(Danh) Ngựa xám.

(Danh)
Ngựa tốt.
◎Như: kì kí
ngựa tốt, ngựa giỏi, tuấn mã.
◇Khuất Nguyên : Thừa kì kí dĩ trì sính hề, Lai ngô đạo phù tiên lộ , (Li Tao ) Hãy cưỡi ngựa kì kí mà rong ruổi, Lại đây, ta hướng dẫn trên con đường phía trước.

(Danh)
Họ .
kì, như "kì (ngựa ô)" (gdhn)

Chữ gần giống với 騏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩤕,

Dị thể chữ 騏

,

Chữ gần giống 騏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 騏 Tự hình chữ 騏 Tự hình chữ 騏 Tự hình chữ 騏

[]

U+9CCD, tổng 18 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鰭;
Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4;


Nghĩa Trung Việt của từ 鳍

Giản thể của chữ .
kì, như "bối kì (vây cá)" (gdhn)

Nghĩa của 鳍 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鰭)
[qí]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 21
Hán Việt: KỲ
vây cá。鱼类的运动器官。由刺状的硬骨或软骨支撑薄膜构成。按它所在的部位,可分为胸鳍、腹鳍、背鳍、臀鳍和尾鳍。
Từ ghép:
鳍足目

Chữ gần giống với 鳍:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 鳍

,

Chữ gần giống 鳍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鳍 Tự hình chữ 鳍 Tự hình chữ 鳍 Tự hình chữ 鳍

[]

U+8604, tổng 19 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qi2, ji1, qin2;
Việt bính: kei4;


Nghĩa Trung Việt của từ 蘄

(Động) Mong cầu.
§ Thông
.
◇Trang Tử : Trạch trĩ thập bộ nhất trác, bách bộ nhất ẩm, bất kì súc hồ phiền trung , , (Dưỡng sanh chủ ) Con trĩ ở chầm mười bước một lần mổ, trăm bước một lần uống, không hề mong được nuôi ở trong lồng.

(Danh)
Hàm thiết ngựa.

(Danh)
Họ .

(Danh)
Kì chỉ một thứ cỏ thơm.

Chữ gần giống với 蘄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蘄

,

Chữ gần giống 蘄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蘄 Tự hình chữ 蘄 Tự hình chữ 蘄 Tự hình chữ 蘄

[]

U+9E92, tổng 19 nét, bộ Lộc 鹿
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi2, qun2;
Việt bính: kei4;


Nghĩa Trung Việt của từ 麒

(Danh) Kì lân theo truyền thuyết, là một loài thú thần, hình giống hươu, mình to, đuôi bò móng ngựa, lưng có lông năm màu, bụng có lông vàng, đầu có một sừng, con đực gọi là , con cái gọi là lân, gọi chung là kì lân. Tính tình ôn hòa, không giẫm lên hoa cỏ, không làm hại người và thú vật, nên được coi là nhân thú con thú có lòng nhân. Tương truyền đời có thánh nhân thì kì lân mới xuất hiện.
§ Cũng viết là kì lân .
◇Nguyễn Du : Hu ta, nhân thú hề, kì lân (Kì lân mộ ) Than ôi, lân là loài thú nhân từ.

kì, như "kì lân" (vhn)
kỳ, như "kỳ lân" (btcn)

Nghĩa của 麒 trong tiếng Trung hiện đại:

[qí]Bộ: 鹿 - Lộc
Số nét: 19
Hán Việt: KỲ
1. kỳ lân (một loài vật trong truyền thuyết)。古代传说中的一种动物,形状象鹿,头上有角,全身有鳞甲,有尾。古人拿它象征祥瑞。简称麟。见〖麒麟〗。
2. họ Kỳ。(Qí)姓。
Từ ghép:
麒麟 ; 麒麟菜

Chữ gần giống với 麒:

, , , , , , ,

Chữ gần giống 麒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 麒 Tự hình chữ 麒 Tự hình chữ 麒 Tự hình chữ 麒

[]

U+9B10, tổng 20 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4;


Nghĩa Trung Việt của từ 鬐

(Danh) Bờm ngựa.

(Danh)
Vây trên lưng cá.
◇Cao Bá Quát
: Tảo giám thiên trùng xuất kì liệp (Đề Phụng Tá sứ quân họa lí đồ 使) Trong nghìn lớp rong sáng như gương lộ ra vẩy và râu (của con cá chép).

Nghĩa của 鬐 trong tiếng Trung hiện đại:

[qí]Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 20
Hán Việt: KỲ
bờm ngựa。马鬃。

Chữ gần giống với 鬐:

, , , , , , , , 𩮭,

Chữ gần giống 鬐

, , , , , 髿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鬐 Tự hình chữ 鬐 Tự hình chữ 鬐 Tự hình chữ 鬐

[]

U+9B55, tổng 21 nét, bộ Quỷ 鬼
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji3;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 魕

(Danh) Điềm gở.

(Động)
Cúng bái quỷ thần để cầu phúc, xin che chở.

Chữ gần giống với 魕:

, 𩴬,

Chữ gần giống 魕

, , , , , , , , 鬿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 魕 Tự hình chữ 魕 Tự hình chữ 魕 Tự hình chữ 魕

[]

U+9C2D, tổng 21 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4;


Nghĩa Trung Việt của từ 鰭

(Danh) Vây cá.
◎Như: tích kì
vây ở trên lưng, hung kì vây ở ngực, phúc kì vây ở bụng, vĩ kì vây ở gần đuôi.
kì, như "bối kì (vây cá)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鰭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩹹, 𩺋, 𩺌, 𩺗, 𩺡, 𩺢, 𩺣, 𩺤, 𩺥, 𩺦, 𩺧, 𩺨, 𩺩, 𩺪,

Dị thể chữ 鰭

,

Chữ gần giống 鰭

, , , , , , , 鮿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鰭 Tự hình chữ 鰭 Tự hình chữ 鰭 Tự hình chữ 鰭

Dịch kì sang tiếng Trung hiện đại:

kỳ

Nghĩa chữ nôm của chữ: kì

:kì cọ
:Bắc kì
:kì (núi oằn oèo)
:kì (số lẻ không chẵn)
:Kì (tên núi ở Thiểm Tây); kì thị
:kì khu đích sơn lộ (đường núi gồ ghề)
:kì cạch; kì cọ; kì kèo
:quốc kì
:quốc kì
:kì vọng; gắng làm cho kì được
:kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ
:kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ
:kì (lối rẽ nhỏ từ đại lộ)
:băng kì lâm (phiên âm ice cream)
:kì (ngọc quý); kì tài
:kì (ngọc quý)
:kinh kì
󰎪: 
:kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ
:kì (bộ gốc)
: 
:kì đảo (cầu thần), kì niên (cầu được mùa)
:kì (may mắn tốt đẹp)
:kì (mầu xanh thâm)
:kì lão (tuổi quá 60)
:hoàng kì (dược thảo)
:hoàng kì (dược thảo)
:kì (trứng rận)
:kì (trứng rận)
:kì (trứng rận)
: 
:kì (ngựa ô)
:kì (ngựa ô)
:kì thu (cá dorado)
:kì thu (cá dorado)
:bối kì (vây cá)
:bối kì (vây cá)
:kì lân
kì tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kì Tìm thêm nội dung cho: kì