Từ: giường đất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giường đất:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giườngđất

Dịch giường đất sang tiếng Trung hiện đại:

火炕 《设有烟道, 可以烧火取暖的炕。》
《 中国北方人用土坯或砖砌成的睡觉用的长方台, 上面铺席。下面有孔道, 跟烟囱相通, 可以烧火取暖。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giường

giường:giường ngủ; giường thờ
giường𪲝:giường ngủ; giường thờ
giường: 
giường:giường ngủ; giường thờ
giường𦀚: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: đất

đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đất𡐙:đất đai, quả đất, ruộng đất
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
giường đất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giường đất Tìm thêm nội dung cho: giường đất