Từ: 茹毛饮血 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茹毛饮血:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 茹毛饮血 trong tiếng Trung hiện đại:

[rúmáoyǐnxuè] ăn tươi nuốt sống; ăn lông uống máu; ăn lông ở lỗ。原始人不会用火,连毛带血地生吃禽兽,叫做茹毛饮血。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茹

nhu:lá hương nhu
nhà:nhà cửa
như:như vậy
nhừa:nhừa nhựa (ngái ngủ)
nhự:nhự (ăn)
nhựa:nhựa cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饮

ẩm:ẩm ướt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh
茹毛饮血 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 茹毛饮血 Tìm thêm nội dung cho: 茹毛饮血