Từ: 遗书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遗书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遗书 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíshū] 1. di thư; tác phẩm của người trước để lại。前人留下而由后人刊印的著作(多用做书名)。
2. thư; thư từ của người chết để lại。死者临死时留下的书信。
3. sách bị thất lạc。散失的书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗

di:di thất (đánh mất), di vong (quên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
遗书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遗书 Tìm thêm nội dung cho: 遗书