Từ: 合议庭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合议庭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 合 • 议 • 庭

Nghĩa của 合议庭 trong tiếng Trung hiện đại:

[héyìtíng] hội thẩm; toà hội nghị; toà xét xử tập thể。由审判员或审判员和陪审员共同审理案件时组成的审判庭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp合:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp合:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp合: 
góp合:góp nhặt
gộp合:gộp lại
hiệp合: 
hạp合:hạp (âm khác của Hợp)
hập合: 
họp合:họp chợ; xum họp
hợp合:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 议

nghị议:nghị luận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庭

đình庭:gia đình
合议庭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合议庭 Tìm thêm nội dung cho: 合议庭