Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 合议庭 trong tiếng Trung hiện đại:
[héyìtíng] hội thẩm; toà hội nghị; toà xét xử tập thể。由审判员或审判员和陪审员共同审理案件时组成的审判庭。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 议
| nghị | 议: | nghị luận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庭
| đình | 庭: | gia đình |

Tìm hình ảnh cho: 合议庭 Tìm thêm nội dung cho: 合议庭
