Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 弄巧成拙 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弄巧成拙:
Nghĩa của 弄巧成拙 trong tiếng Trung hiện đại:
[nòngqiǎochéngzhuō] Hán Việt: LỘNG XẢO THÀNH CHUYẾT
biến khéo thành vụng; lợn lành chữa thành lợn què; chữa tốt thành xấu。想耍巧妙的手段,结果反而坏了事。
biến khéo thành vụng; lợn lành chữa thành lợn què; chữa tốt thành xấu。想耍巧妙的手段,结果反而坏了事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄
| luồng | 弄: | luồng nước |
| lòng | 弄: | lòng khòng |
| lóng | 弄: | nói lóng |
| lồng | 弄: | lồng lộn |
| lộng | 弄: | lộng quyền |
| lụng | 弄: | làm lụng |
| trổng | 弄: | chửi trổng (chửi đổng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧
| xảo | 巧: | xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拙
| choét | 拙: | choét mắt |
| choắt | 拙: | loắt choắt |
| choẹt | 拙: | |
| chuyết | 拙: | chuyết bát (vụng về) |
| chót | 拙: | cao chót vót; hạng chót |
| chút | 拙: | một chút, chút xíu |
| nhốt | 拙: | nhốt lại |
| suốt | 拙: | làm việc suốt ngày |
| sụt | 拙: | sụt sịt |
| trút | 拙: | trút xuống |
| xọt | 拙: | |
| đúc | 拙: | đông đúc; đúc kết |

Tìm hình ảnh cho: 弄巧成拙 Tìm thêm nội dung cho: 弄巧成拙
