Từ: 弄巧成拙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弄巧成拙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弄巧成拙 trong tiếng Trung hiện đại:

[nòngqiǎochéngzhuō] Hán Việt: LỘNG XẢO THÀNH CHUYẾT
biến khéo thành vụng; lợn lành chữa thành lợn què; chữa tốt thành xấu。想耍巧妙的手段,结果反而坏了事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄

luồng:luồng nước
lòng:lòng khòng
lóng:nói lóng
lồng:lồng lộn
lộng:lộng quyền
lụng:làm lụng
trổng:chửi trổng (chửi đổng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧

xảo:xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拙

choét:choét mắt
choắt:loắt choắt
choẹt: 
chuyết:chuyết bát (vụng về)
chót:cao chót vót; hạng chót
chút:một chút, chút xíu
nhốt:nhốt lại
suốt:làm việc suốt ngày
sụt:sụt sịt
trút:trút xuống
xọt: 
đúc:đông đúc; đúc kết
弄巧成拙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弄巧成拙 Tìm thêm nội dung cho: 弄巧成拙