Cao su chống va đập cửa

Từ: 弓弦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弓弦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弓弦 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngxián] 1. dây cung。弓上的弦。
2. đường thẳng。比喻比弯道短而直的路线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弓

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:cung tên; cung huyền (dây đàn)
củng:củng đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弦

huyền:đàn huyền cầm
弓弦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弓弦 Tìm thêm nội dung cho: 弓弦