Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 弓弩手 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngnǔshǒu] người bắn nỏ。以弩弓为武器的人(如兵士或猎人)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弓
| cong | 弓: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 弓: | cung tên; cung huyền (dây đàn) |
| củng | 弓: | củng đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弩
| ná | 弩: | cái ná |
| nõ | 弩: | nõ điếu |
| nỏ | 弩: | lẫy nỏ |
| nổ | 弩: | bùng nổ |
| nỗ | 弩: | nỗ cung (cái cung) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |

Tìm hình ảnh cho: 弓弩手 Tìm thêm nội dung cho: 弓弩手
